Coppermine trước đây của các sản phẩm

Tên sản phẩm
Ngày phát hành
Số lượng lõi vật lý
ClockSpeedMax
Tần số cơ sở của bộ xử lý
Bộ nhớ đệm
TDP
Q1'00 1 1.00 GHz 256 KB L2 Cache 29 W
Q1'00 1 1.00 GHz 256 KB L2 Cache 29 W
Q1'00 1 700 MHz 256 KB L2 Cache 18.3 W
Q1'00 1 733 MHz 256 KB L2 Cache 22.8 W
Q1'00 1 600 MHz 256 KB L2 Cache 19.5 W
Q1'00 1 850 MHz 256 KB L2 Cache 22.5 W
Q1'00 1 866 MHz 256 KB L2 Cache 26.1 W
1 800 MHz 256 KB L2 Cache 20.8 W
1 800 MHz 256 KB L2 Cache 20.8 W
1 933 MHz 256 KB L2 Cache 27.3 W
1 1.00 GHz 256 KB L2 Cache 34 W
1 450 MHz 256 KB L2 Cache 15.5 W
1 500 MHz 256 KB L2 Cache 16.8 W
1 600 MHz 512 KB L2 Cache 34.5 W
1 667 MHz 256 KB L2 Cache 17.5 W
1 750 MHz 256 KB L2 Cache 19.5 W
1 850 MHz 256 KB L2 Cache 27.5 W
1 900 MHz 256 KB L2 Cache 30.7 W
1 600 MHz 256 KB L2 Cache 9.7 W
1 650 MHz 256 KB L2 Cache 21.5 W
1 700 MHz 256 KB L2 Cache 23 W
1 750 MHz 256 KB L2 Cache 24.6 W
1 800 MHz 256 KB L2 Cache 25.9 W
1 550 MHz 256 KB L2 Cache 14.5 W
1 600 MHz 256 KB L2 Cache 15.8 W
1 650 MHz 256 KB L2 Cache 17 W
1 1.10 GHz 256 KB L2 Cache 33 W
1 500 MHz 256 KB L2 Cache 13.2 W
1 533 MHz 256 KB L2 Cache 14 W
Q1'00 1 850 MHz 128 KB L2 Cache 25.7 W
Q1'00 1 566 MHz 128 KB L2 Cache 19.2 W
Q1'00 1 733 MHz 128 KB L2 Cache 23.6 W
1 866 MHz 128 KB L2 Cache 23.3 W
1 900 MHz 128 KB L2 Cache 24 W
1 933 MHz 128 KB L2 Cache 20.6 W
1 400 MHz 128 KB L2 Cache 6.5 W
1 1.00 GHz 128 KB L2 Cache 29 W
1 1.10 GHz 128 KB L2 Cache 33 W
1 600 MHz 128 KB L2 Cache 15.8 W
1 750 MHz 128 KB L2 Cache 15.8 W
1 800 MHz 128 KB L2 Cache 17.6 W
1 800 MHz 128 KB L2 Cache 22 W
1 850 MHz 128 KB L2 Cache 18.8 W
1 766 MHz 128 KB L2 Cache 20 W
1 800 MHz 128 KB L2 Cache 20.8 W
1 900 MHz 128 KB L2 Cache 26.7 W
1 600 MHz 128 KB L2 Cache 13 W
1 650 MHz 128 KB L2 Cache 14 W
1 700 MHz 128 KB L2 Cache 15 W
1 733 MHz 128 KB L2 Cache 20.6 W
1 950 MHz 128 KB L2 Cache 28 W
1 450 MHz 128 KB L2 Cache 15.5 W
1 500 MHz 128 KB L2 Cache
1 550 MHz 128 KB L2 Cache
1 633 MHz 128 KB L2 Cache 16.5 W
1 667 MHz 128 KB L2 Cache 17.5 W
1 700 MHz 128 KB L2 Cache 18.3 W

Tìm kiếm chuyên sâu

Sử dụng công cụ này để lọc các bộ xử lý Intel® theo socket, số lượng lõi, dung lượng bộ nhớ cache, bộ nhớ tối đa, v.v.