Chipset di động Intel® QS77 Express

Các Đặc Điểm Kỹ Thuật

Xuất ra thông số

Thiết yếu

Thông số đồ họa

  • Số màn hình được hỗ trợ 2

Các tùy chọn mở rộng

Thông số nhập/xuất

Thông số gói

  • Kích thước gói 22mm x 22mm
  • Có sẵn Tùy chọn halogen thấp Xem MDDS

Các sản phẩm tương thích

Bộ xử lý Intel® Core™

Tên sản phẩm Tình trạng Số lõi Tần số cơ sở của bộ xử lý Bộ nhớ đệm Đồ họa bộ xử lý Giá đề xuất cho khách hàng So sánh
Tất Cả | Không
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3840QM Launched 4 2,80 GHz 8 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $568.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3820QM Launched 4 2,70 GHz 8 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $568.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3689Y Launched 2 1,50 GHz 4 MB Intel® HD Graphics 4000 N/A
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3687U Launched 2 2,10 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $346.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3667U Launched 2 2,00 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $346.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3632QM Launched 4 2,20 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 N/A
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3612QM Launched 4 2,10 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $378.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3540M Launched 2 3,00 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $346.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3537U Launched 2 2,00 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $346.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3520M Launched 2 2,90 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $346.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3517U Launched 2 1,90 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 N/A
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3439Y Launched 2 1,50 GHz 3 MB Intel® HD Graphics 4000 N/A
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3437U Launched 2 1,90 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 N/A
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3427U Launched 2 1,80 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $225.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3380M Launched 2 2,90 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $266.00 - $269.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3360M Launched 2 2,80 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $266.00 - $269.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3340M Launched 2 2,70 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $225.00 - $227.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3339Y Launched 2 1,50 GHz 3 MB Intel® HD Graphics 4000 N/A
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3337U Launched 2 1,80 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $225.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3320M Launched 2 2,60 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $225.00 - $227.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3210M Launched 2 2,50 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $225.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3317U Launched 2 1,70 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $225.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3230M Launched 2 2,60 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 N/A
Bộ xử lý Intel® Core™ i3-3229Y Launched 2 1,40 GHz 3 MB Intel® HD Graphics 4000 N/A
Bộ xử lý Intel® Core™ i3-3227U Launched 2 1,90 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $225.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i3-3217U Launched 2 1,80 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $225.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i3-3130M Launched 2 2,60 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 N/A
Bộ xử lý Intel® Core™ i3-3120M Launched 2 2,50 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $225.00
Bộ xử lý Intel® Core™ i3-3110M Launched 2 2,40 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 $225.00

Bộ xử lý Intel® Pentium®

Tên sản phẩm Tình trạng Số lõi Tần số cơ sở của bộ xử lý Bộ nhớ đệm Đồ họa bộ xử lý Giá đề xuất cho khách hàng So sánh
Tất Cả | Không
Bộ xử lý Intel® Pentium® 2129Y Launched 2 1,10 GHz 2 MB SmartCache Intel® HD Graphics N/A
Bộ xử lý Intel® Pentium® 2127U Launched 2 1,90 GHz 2 MB SmartCache Intel® HD Graphics $134.00
Bộ xử lý Intel® Pentium® 2117U Launched 2 1,80 GHz 2 MB SmartCache Intel® HD Graphics $134.00

Bộ xử lý Intel® Celeron®

Tên sản phẩm Tình trạng Số lõi Tần số cơ sở của bộ xử lý Bộ nhớ đệm Đồ họa bộ xử lý Giá đề xuất cho khách hàng So sánh
Tất Cả | Không
Bộ xử lý Intel® Celeron® 1037U Launched 2 1,80 GHz 2 MB SmartCache Intel® HD Graphics N/A
Bộ xử lý Intel® Celeron® 1007U Launched 2 1,50 GHz 2 MB SmartCache Intel® HD Graphics $75.00

Đặt hàng và tuân thủ quy định

Đặt hàng và thông số kỹ thuật

Intel® BD82QS77 Platform Controller Hub

  • Mã thông số SLJ8B
  • Mã đặt hàng BD82QS77
  • Step C1
  • RCP $54,00

Thông tin về tuân thủ quy định thương mại

  • ECCN5A992CN3
  • CCATSG071701
  • US HTS8542310001

Thông tin PCN/MDDS

SLJ8B

Ngày phát hành

Ngày sản phẩm được giới thiệu lần đầu tiên.

TDP

Công suất thiết kế nhiệt (TDP) thể hiện công suất trung bình, tính bằng watt, mà bộ xử lý tiêu tốn khi vận hành ở Tần số cơ sở với tất cả các lõi hoạt động dưới khối lượng công việc do Intel định nghĩa và có độ phức tạp cao. Tham khảo Bảng dữ liệu để biết các yêu cầu về giải pháp nhiệt.

Giá đề xuất cho khách hàng

Giá đề xuất cho khách hàng (RCP) là hướng dẫn định giá chỉ dành cho sản phẩm Intel. Giá dành cho khách hàng Intel trực tiếp, thường thể hiện số lượng mua 1.000 đơn vị sản phẩm, và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Giá có thể thay đổi đối với các loại gói khác và số lượng lô hàng. Nếu bán theo số lượng lớn, giá thể hiện cho từng sản phẩm đơn lẻ. Việc liệt kê RCP này không có nghĩa là ưu đãi định giá chính thức từ Intel.

Có sẵn Tùy chọn nhúng

Có sẵn tùy chọn nhúng cho biết sản phẩm cung cấp khả năng sẵn có để mua mở rộng cho các hệ thống thông minh và các giải pháp nhúng. Có thể tìm chứng chỉ sản phẩm và điều kiện sử dụng trong báo cáo Chứng nhận phát hành sản phẩm. Hãy liên hệ người đại diện của Intel để biết chi tiết.

Không xung đột

*"Không xung đột" nghĩa là "không xung đột DRC", do Ủy ban Trao đổi Chứng khoán Mỹ quy định, có nghĩa là các sản phẩm không chứa khoáng chất xung đột (thiếc, tantali, vônfram và/hoặc vàng) vốn hỗ trợ tài chính hoặc mang lại lợi ích trực tiếp hoặc gián tiếp cho các nhóm vũ trang tại Cộng hòa Dân chủ Congo (DRC) hoặc các quốc gia tiếp giáp.

Phiên bản PCI Express

Sửa đổi PCI Express là phiên bản được bộ xử lý hỗ trợ. Kết nối thành phần ngoại vi nhanh (hay PCIe) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Các phiên bản PCI Express khác nhau hỗ trợ các tốc độ dữ liệu khác nhau.

Số cổng PCI Express tối đa

Một cổng PCI Express (PCIe) bao gồm hai cặp tín hiệu khác biệt, một để nhận dữ liệu, một để truyền dữ liệu và là đơn vị cơ bản của bus PCIe. Số Cổng PCI Express là tổng số được bộ xử lý hỗ trợ.

Phiên bản chỉnh sửa USB

USB (Bus nối tiếp đa năng) là một công nghệ kết nối tiêu chuẩn của ngành để gắn các thiết bị ngoại vi với máy tính.

Tổng số cổng SATA

SATA (Đính kèm công nghệ nâng cao nối tiếp) là một tiêu chuẩn tốc độ cao để kết nối các thiết bị lưu trữ như ổ đĩa cứng và các ổ đĩa quang với bo mạch chủ.

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)

Công nghệ ảo hóa Intel® cho Nhập/xuất được hướng vào (VT-d) tiếp tục từ hỗ trợ hiện có dành cho IA-32 (VT-x) và khả năng ảo hóa của bộ xử lý Itanium® (VT-i) bổ sung hỗ trợ mới cho ảo hóa thiết bị I/O. Công nghệ ảo hóa Intel® cho Nhập/xuất được hướng vào (VT-d) có thể giúp người dùng cuối cung cấp sự bảo mật và độ tin cậy của hệ thống, đồng thời cải thiện hiệu năng của thiết bị I/O trong môi trường ảo hóa.

Công nghệ Intel® vPro™

Công nghệ Intel® vPro™ là một tập hợp các khả năng bảo mật và quản lý được tích hợp vào bộ xử lý nằm giải quyết bốn lĩnh vực bảo mật CNTT quan trọng: 1) Quản lý đe dọa, bao gồm bảo vệ khỏi rootkit, virus và phần mềm độc hại 2) Bảo vệ danh tính và điểm truy cập trên web 3) Bảo vệ dữ liệu cá nhân và kinh doanh bí mật 4) Giám sát từ xa và cục bộ, sửa chữa và sửa PC và máy trạm.

Phiên bản chương trình cơ sở động cơ quản lý Intel®

Chương trình cơ sở dộng cơ quản lý Intel® sử dụng các khả năng của nền tảng tích hợp và các ứng dụng quản lý cũng như bảo mật để quản lý từ xa các tài sản điện toán được nối mạng ngoài phạm vi.

Công nghệ âm thanh HD Intel®

Âm thanh với độ rõ cao Intel® (Âm thanh HD Intel®) có khả năng phát lại nhiều kênh hơn với chất lượng tốt hơn so với định dạng âm thanh tích hợp trước. Ngoài ra, Âm thanh với độ rõ cao Intel® có công nghệ cần thiết cho việc hỗ trợ nội dung âm thanh mới hơn, tuyệt vời hơn.

Công Nghệ Intel® Rapid Storage (Lưu Trữ Nhanh)

Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® mang đến khả năng bảo vệ, hiệu suất và khả năng mở rộng dành cho nền tảng để bàn và di động. Cho dù sử dụng một hay nhiều ổ cứng, người dùng cũng có thể tận dụng hiệu năng nâng cao và giảm mức tiêu thụ điện. Khi sử dụng nhiều hơn một ổ, người dùng có thể cần thêm bảo vệ để phòng mất dữ liệu trong trường hợp hỏng ổ cứng. Công nghệ có sau công nghệ Intel® Matrix Storage.

Công nghệ Intel® Trusted Execution

Công nghệ thực thi tin cậy Intel® cho khả năng điện toán an toàn hơn là một tập hợp mở rộng phần cứng đa dạng cho bộ xử lý và chipset Intel®, nâng cao nền tảng văn phòng kỹ thuật số với khả năng bảo mật như khởi tạo được đo đạc và thực thi được bảo vệ. Công nghệ cho phép môi trường mà ở đó ứng dụng có thể chạy trong không gian riêng, được bảo vệ trước tất cả phần mềm khác trên hệ thống.

Công nghệ chống trộm cắp

Công nghệ chống trộm cắp Intel® (Intel® AT) giúp đảm bảo an toàn và bảo mật cho máy tính xách tay của bạn trong trường hợp máy bị mất hoặc bị trộm. Intel® AT yêu cầu đăng ký thuê bao dịch vụ từ nhà cung cấp dịch vụ có hỗ trợ Intel® AT.

PA

Hoạt động trước: Đơn hàng có thể được yêu cầu, nhưng chưa được lên lịch hay vận chuyển.

AC

Hoạt động: Bộ phận cụ thể này đang hoạt động.

EN

Cuối đời sản phẩm: Thông báo cuối đời sản phẩm đã được công bố.

QR

Đảm bảo chất lượng/độ tin cậy.

RS

Lên lịch lại

RP

Giá đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

RT

Đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

NO

Không có đơn hàng nào sau ngày nhập đơn hàng cuối: Được dùng cho các sản phẩm cuối đời. Cho phép gửi hàng và trả hàng.

OB

Lỗi thời: Hàng tồn kho sẵn có. Sẽ không có nguồn cấp tương lai nào.

Ý Kiến Phản Hồi

Mục tiêu của chúng tôi là làm cho dòng công cụ ARK trở thành nguồn tài nguyên giá trị đối với bạn. Vui lòng gửi nhận xét, câu hỏi hoặc gợi ý của bạn ở đây. Bạn sẽ nhận được trả lời trong thời gian 2 ngày làm việc.

Bạn thấy thông tin trên trang này có thiết thực không?

Thông tin cá nhân của bạn sẽ chỉ được dùng để hồi đáp câu hỏi này. Tên và địa chỉ email của bạn sẽ không được thêm vào bất kỳ danh sách gửi thư nào và bạn sẽ không nhận email từ Intel Corporation, trừ khi có yêu cầu. Bấm 'Gửi' để xác nhận bạn đồng ý với Điều Khoản Sử Dụng của Intel và hiểu rõ về Chính Sách Quyền Riêng Tư của Intel.