Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® DC P4510

2,0TB, 2.5in PCIe 3.1 x4, 3D2, TLC

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật về hiệu năng

Độ tin cậy

Thông số gói

Các sản phẩm tương thích

Dòng máy chủ Intel® M50CYP

Hệ thống máy chủ Intel® dòng R1000WFR

Hệ thống máy chủ Intel® dòng R1000WT

Tên sản phẩm Tình trạng Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server System R1208WT2GSR Discontinued 60069
Intel® Server System R1208WTTGSR Discontinued 60075

Hệ thống máy chủ Intel® dòng R2000WFR

Tên sản phẩm Tình trạng Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server System R2208WF0ZS Discontinued 60127
Intel® Server System R2208WFTZS Discontinued 60142
Intel® Server System R2208WFTZSR Launched 60164
Intel® Server System R2208WF0ZSR Launched 60171
Intel® Server System R2224WFTZS Discontinued 60180
Intel® Server System R2224WFTZSR Launched 60187
Intel® Server System R2312WF0NP Discontinued 60196
Intel® Server System R2312WF0NPR Launched 60202
Intel® Server System R2312WFTZS Discontinued 60210
Intel® Server System R2312WFTZSR Launched 60227

Hệ thống máy chủ Intel® dòng R2000WT

Tên sản phẩm Tình trạng Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server System R2208WTTYSR Discontinued 60241
Intel® Server System R2208WT2YSR Discontinued 60243
Intel® Server System R2208WTTYC1R Discontinued 60245
Intel® Server System R2224WTTYSR Discontinued 60252

Dòng máy chủ Intel® D50TNP

Tên sản phẩm Ngày phát hành Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server System D50TNP2MHSVAC Management Module Q2'21 Launched 8.33” x 21.5” 2U Rack Socket-P4 60360

Dòng máy chủ Intel® D40AMP

Tên sản phẩm Ngày phát hành Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel Server System D40AMP1MHCPAC Compute Module (1U Half-Width Air-Cooled) Q4'21 Launched 8.33” x 21.5” Rack Dual Socket-P4 4189 60371

Dòng mô-đun điện toán Intel® HNS2600TP

Tên sản phẩm Ngày phát hành Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Compute Module HNS2600TP24R Q4'15 Discontinued Custom 6.8" x 18.9" Rack Socket R3 60408
Intel® Compute Module HNS2600TP24SR Q4'15 Discontinued Custom 6.8" x 18.9" Rack Socket R3 60411
Intel® Compute Module HNS2600TP24STR Q4'16 Discontinued Custom 6.8" x 18.9" Rack Socket R3 60414

Hệ thống máy chủ Intel® dòng S2600BPR

Tên sản phẩm Ngày phát hành Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Compute Module HNS2600BPB24 Q3'17 Discontinued Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 60490
Intel® Compute Module HNS2600BPB24R Q2'19 Launched Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 60499
Intel® Compute Module HNS2600BPBLC24 Q3'18 Discontinued Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 60537
Intel® Compute Module HNS2600BPBLC24R Q2'19 Discontinued Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 60541
Intel® Compute Module HNS2600BPQ24 Q3'17 Discontinued Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 60554
Intel® Compute Module HNS2600BPQ24R Q2'19 Launched Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 60555
Intel® Compute Module HNS2600BPS24 Q3'17 Discontinued Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 60576
Intel® Compute Module HNS2600BPS24R Q2'19 Launched Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 60578

Bo mạch máy chủ Intel® M50CYP

Bo mạch máy chủ Intel® S2600BPR

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm TDP Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server Board S2600BPB Discontinued Custom 6.8" x 19.1" Rack Socket P 165 W 60825
Intel® Server Board S2600BPBR Launched Custom 6.8" x 19.1" Rack Socket P 165 W 60826
Intel® Server Board S2600BPQ Discontinued Custom 6.8" x 19.1" Rack Socket P 165 W 60828
Intel® Server Board S2600BPQR Launched Custom 6.8" x 19.1" Rack Socket P 165 W 60829
Intel® Server Board S2600BPS Discontinued Custom 6.8" x 19.1" Rack Socket P 165 W 60830
Intel® Server Board S2600BPSR Launched Custom 6.8" x 19.1" Rack Socket P 165 W 60831

Bo mạch máy chủ Intel® S2600WFR

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm TDP Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server Board S2600WFQ Discontinued Custom 16.7" x 17" Rack Socket P 205 W 60896
Intel® Server Board S2600WF0 Discontinued Custom 16.7" x 17" Rack Socket P 205 W 60898
Intel® Server Board S2600WF0R Launched Custom 16.7" x 17" Rack Socket P 205 W 60900
Intel® Server Board S2600WFQR Launched Custom 16.7" x 17" Rack Socket P 205 W 60901
Intel® Server Board S2600WFT Discontinued Custom 16.7" x 17" Rack Socket P 205 W 60902
Intel® Server Board S2600WFTR Launched Custom 16.7" x 17" Rack Socket P 205 W 60906

Dòng bo mạch máy chủ Intel® S2600WT

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm TDP Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server Board S2600WTTR Discontinued Custom 16.7" x 17" Rack Socket R3 145 W 60914
Intel® Server Board S2600WT2R Discontinued Custom 16.7" x 17" Rack Socket R3 145 W 60915
Intel® Server Board S2600WTTS1R Discontinued Custom 16.7" x 17" Rack Socket R3 145 W 60917

Trình điều khiển và Phần mềm

Trình điều khiển & phần mềm mới nhất

Các bản tải xuống khả dụng:
Tất cả

Tên

Solidigm™ Bootable Firmware Update Tool (Intel® branded NAND SSDs)

Solidigm™ Storage Tool (Intel® branded NAND SSDs)

Intel® SSD Firmware Update Tool

Intel® Rapid Storage Technology Driver Installation Software with Intel® Optane™ Memory (8th and 9th Gen Platforms)

Datacenter NVMe* Microsoft Windows* Drivers for Intel® SSDs

Intel® Volume Management Device (Intel® VMD) ESXi Tools

Ngày phát hành

Ngày sản phẩm được giới thiệu lần đầu tiên.

Điều kiện sử dụng

Điều kiện sử dụng là các điều kiện về môi trường và vận hành trong quá trình sử dụng hệ thống.
Để biết thông tin về điều kiện sử dụng cho từng SKU cụ thể, hãy xem PRQ report.
Để biết thông tin về điều kiện sử dụng hiện hành, truy cập Intel UC (trang CNDA)*.

Đọc tuần tự (tối đa)

Tốc độ mà thiết bị có thể lấy dữ liệu tạo nên một khối dữ liệu tiếp giáp, theo thứ tự. Được đo bằng MB/s (MegaByte mỗi giây)

Ghi tuần tự (tối đa)

Tốc độ mà thiết bị có thể ghi dữ liệu vào một khối dữ liệu tiếp giáp, theo thứ tự. Được đo bằng MB/s (MegaByte mỗi giây)

Đọc ngẫu nhiên (Dung lượng 100%)

Tốc độ mà SSD có thể lấy dữ liệu từ các vị trí tùy ý trong bộ nhớ, trên toàn bộ nhịp của ổ đĩa. Được đo bằng IOPS (Thao tác nhập/xuất mỗi giây)

Ghi ngẫu nhiên (Dung lượng 100%)

Tốc độ mà SSD có thể ghi dữ liệu vào các vị trí tùy ý trong bộ nhớ, trên toàn bộ nhịp của ổ đĩa. Được đo bằng IOPS (Thao tác nhập/xuất mỗi giây)

Năng lượng - Hoạt động

Công suất hoạt động cho biết mức tiêu thụ điện điển hình của thiết bị khi hoạt động.

Năng lượng - Chạy không

Công suất Chờ cho biết mức tiêu thụ điện điển hình của thiết bị khi chờ.

Rung - Vận hành

Rung vận hành cho biết khả năng đã kiểm tra của SSD để chịu được rung được báo cáo ở trạng thái hoạt động và duy trì chức năng. Được đo bằng G-force RMS (Giá trị hiệu dụng)

Rung - Không vận hành

Rung không vận hành cho biết khả năng đã kiểm tra của SSD để chịu được rung được báo cáo ở trạng thái không hoạt động và duy trì chức năng. Được đo bằng G-force RMS (Giá trị hiệu dụng)

Sốc (vận hành và không vận hành)

Sốc cho biết khả năng đã kiểm tra của SSD để chịu được sốc được báo cáo ở cả trạng thái hoạt động và không hoạt động và duy trì chức năng. Được đo bằng G-force (Tối đa)

Xếp hạng sự chịu đựng (ghi trọn đời)

Xếp loại khả năng chịu đựng cho biết số chu kỳ lưu trữ dữ liệu dự kiến được mong đợi trong suốt vòng đời của thiết bị.

Thời gian trung bình giữa những lần thất bại (MTBF)

MTBF (Thời gian trung bình giữa những lần thất bại) cho biết thời gian hoạt động trôi qua dự kiến giữa các lần thất bại. Được đo bằng giờ.

Tỷ lệ lỗi bit Không thể sửa được (UBER)

Tỷ lệ lỗi bit Không thể sửa được (UBER) cho biết số lỗi bit không thể sửa được chia cho tổng số bit được truyền trong một khoảng thời gian thử nghiệm.

Hệ số hình dạng

Kiểu hình thức cho biết kích thước tiêu chuẩn công nghiệp và hình dạng của thiết bị.

Giao diện

Giao diện cho biết phương pháp giao tiếp bus tiêu chuẩn của ngành được sử dụng cho thiết bị.

Bảo vệ dữ liệu mất mát năng lượng được nâng cao

Bảo vệ mất mát dữ liệu cao cấp do mất điện chuẩn bị SSD cho sự cố mất điện hệ thống không mong đợi bằng cách giảm thiểu truyền dữ liệu trong bộ nhớ đệm tạm thời và sử dụng điện dung bảo vệ mất điện trên bo mạch để cung cấp đủ điện cho vi chương trình SSD nhằm di chuyển dữ liệu khỏi bộ nhớ đệm và bộ nhớ đệm tạm thời sang NAND, nhờ đó bảo vệ hệ thống và dữ liệu người dùng.

Mã hóa phần cứng

Mã hóa phần cứng là mã hóa dữ liệu ở cấp độ ổ đĩa. Mã hóa được sử dụng để đảm bảo dữ liệu lưu trên ổ đĩa được an toàn trước đột nhập không mong muốn.

Theo dõi và ghi nhật ký nhiệt độ

Giám sát và ghi nhật ký nhiệt độ sẽ sử dụng bộ cảm biến nhiệt độ trong để giám sát và ghi nhật ký dòng khí và nhiệt độ bên trong của thiết bị. Kết quả được ghi nhật ký có thể truy cập bằng dòng lệnh SMART.

Bảo vệ dữ liệu đầu cuối-đầu cuối

Bảo vệ dữ liệu đầu cuối-đầu cuối sẽ bảo đảm sự toàn vẹn cho dữ liệu được lưu trữ từ máy tính qua Ổ đĩa thể rắn và ngược lại.

Công nghệ phản hồi thông minh Intel®

Công nghệ Intel® Smart Response kết hợp hiệu năng nhanh của một ổ đĩa thể rắn nhỏ với dung lượng lớn của một ổ cứng.

Công nghệ khởi động nhanh Intel®

Công nghệ khởi động nhanh Intel® cho phép hệ thống khôi phục nhanh từ trạng thái ngủ đông.

Viễn thông Tẩy xóa Bảo đảm Intel®

Viễn thông Tẩy xóa Bảo đảm Intel® cung cấp các nhân viên quản lý IT một hệ thống bảo đảm xóa tầy viễn thông một Intel SSD từ một bàn giao tiếp quản lý quen thuộc khi ngưng xử dụng hoặc tái xử dụng một hệ thống. Điều này cho phép tái xử dụng ngay trong khi tiết kiệm thời gian và chi phí quản lý.