Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® DC P4510

Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® DC P4510

4,0TB, 2.5in PCIe 3.1 x4, 3D2, TLC
0 Nhà bán lẻ X

Thông số kỹ thuật

Độ tin cậy

Thông số gói

Đặt hàng và tuân thủ

Thông tin đặt hàng và thông số kỹ thuật

Intel® SSD DC P4510 Series (4.0TB, 2.5in PCIe 3.1 x4, 3D2, TLC) Generic Single Pack

  • MM# 959395
  • Mã đặt hàng SSDPE2KX040T801

Intel® SSD DC P4510 Series (4.0TB, 2.5in PCIe 3.1 x4, 3D2, TLC) Generic 10 Pack

  • MM# 959396
  • Mã đặt hàng SSDPE2KX040T810

Intel® SSD DC P4510 Series (4.0TB, 2.5in PCIe 3.1 x4, 3D2, TLC) Generic Single Pack OPAL

  • MM# 984819
  • Mã đặt hàng SSDPE2KX040T8OS

Thông tin về tuân thủ thương mại

  • ECCN 5A992C
  • CCATS G162706
  • US HTS 8523510000

Thông tin PCN/MDDS

Hình ảnh sản phẩm

Hình ảnh sản phẩm

angel

front angel

back

Các sản phẩm tương thích

Intel® Server System M70KLP Family

Tên sản phẩm Tình trạng Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server System M70KLP4S2UHH Launched 49956

Intel® Server System M50CYP Family

Hệ thống máy chủ Intel® dòng R1000WF

Tên sản phẩm Tình trạng Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server System R1208WFQYSR Launched 50093
Intel® Server System R1208WFTYS Discontinued 50094
Intel® Server System R1208WFTYSR Launched 50101

Hệ thống máy chủ Intel® dòng R1000WT

Tên sản phẩm Tình trạng Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server System R1208WT2GSR Discontinued 50124
Intel® Server System R1208WTTGSR Discontinued 50130

Hệ thống máy chủ Intel® dòng R2000WF

Hệ thống máy chủ Intel® dòng R2000WT

Tên sản phẩm Tình trạng Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server System R2208WTTYSR Discontinued 50296
Intel® Server System R2208WT2YSR Discontinued 50298
Intel® Server System R2208WTTYC1R Discontinued 50300
Intel® Server System R2224WTTYSR Discontinued 50307

Dòng hệ thống máy chủ Intel® S9200WK

Tên sản phẩm Ngày phát hành Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server System S9256WK1HLC Compute Module Q3'19 Launched 8.33” x 21.5” 2U Rack front IO 50386
Intel® Server System S9248WK1HLC Compute Module Q3'19 Launched 8.33” x 21.5” 2U Rack front IO 50390
Intel® Server System S9248WK2HAC Compute Module Q3'19 Launched 8.33” x 21.5” 2U Rack front IO 50394
Intel® Server System S9248WK2HLC Compute Module Q3'19 Launched 8.33” x 21.5” 2U Rack front IO 50395
Intel® Server System S9232WK1HAC Compute Module Q1'20 Launched 8.33” x 21.5” 2U Rack front IO 50396
Intel® Server System S9232WK1HLC Compute Module Q3'19 Launched 8.33” x 21.5” 2U Rack front IO 50398
Intel® Server System S9232WK2HAC Compute Module Q3'19 Launched 8.33” x 21.5” 2U Rack front IO 50402
Intel® Server System S9232WK2HLC Compute Module Q3'19 Launched 8.33” x 21.5” 2U Rack front IO 50403

Dòng hệ thống máy chủ Intel® D50TNP

Tên sản phẩm Ngày phát hành Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server System D50TNP2MHSVAC Management Module Q2'21 Launched 8.33” x 21.5” 2U Rack Socket-P4 50412
Intel® Server System D50TNP2MFALAC Acceleration Module Q2'21 Launched 8.33” x 21.5” 2U Rack Socket-P4 50421

Dòng mô-đun điện toán Intel® HNS2600TP

Tên sản phẩm Ngày phát hành Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Compute Module HNS2600TP24R Q4'15 Discontinued Custom 6.8" x 18.9" Rack Socket R3 50459
Intel® Compute Module HNS2600TP24SR Q4'15 Discontinued Custom 6.8" x 18.9" Rack Socket R3 50462
Intel® Compute Module HNS2600TP24STR Q4'16 Discontinued Custom 6.8" x 18.9" Rack Socket R3 50465

Mô-đun điện toán Intel® dòng HNS2600BP

Tên sản phẩm Ngày phát hành Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Compute Module HNS2600BPB24 Q3'17 Discontinued Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 50492
Intel® Compute Module HNS2600BPB24R Q2'19 Launched Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 50501
Intel® Compute Module HNS2600BPBLC24 Q3'18 Discontinued Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 50539
Intel® Compute Module HNS2600BPBLC24R Q2'19 Discontinued Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 50543
Intel® Compute Module HNS2600BPQ24 Q3'17 Discontinued Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 50556
Intel® Compute Module HNS2600BPQ24R Q2'19 Launched Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 50557
Intel® Compute Module HNS2600BPS24 Q3'17 Discontinued Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 50578
Intel® Compute Module HNS2600BPS24R Q2'19 Launched Custom 6.8" x 19.1" 2U Rack Socket P 50580

Dòng bo mạch máy chủ Intel® M50CYP2SB

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm TDP Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server Board M50CYP2SBSTD Launched 18.79” x 16.84” Rack Socket-P4 270 W 50869
Intel® Server Board M50CYP2SB1U Launched 18.79” x 16.84” Rack Socket-P4 270 W 50870

Dòng Bo Mạch Máy Chủ Intel® S2600ST

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm TDP Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server Board S2600STB Discontinued SSI EEB (12 x 13 in) Rack or Pedestal Socket P 205 W 50947
Intel® Server Board S2600STBR Launched SSI EEB (12 x 13 in) Rack or Pedestal Socket P 205 W 50949
Intel® Server Board S2600STQ Discontinued SSI EEB (12 x 13 in) Rack or Pedestal Socket P 205 W 50955
Intel® Server Board S2600STQR Launched SSI EEB (12 x 13 in) Rack or Pedestal Socket P 205 W 50957

Dòng bo mạch máy chủ Intel® S2600WF

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm TDP Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server Board S2600WFQ Discontinued Custom 16.7" x 17" Rack Socket P 205 W 50974
Intel® Server Board S2600WF0 Discontinued Custom 16.7" x 17" Rack Socket P 205 W 50976
Intel® Server Board S2600WF0R Launched Custom 16.7" x 17" Rack Socket P 205 W 50978
Intel® Server Board S2600WFQR Launched Custom 16.7" x 17" Rack Socket P 205 W 50979
Intel® Server Board S2600WFT Discontinued Custom 16.7" x 17" Rack Socket P 205 W 50980
Intel® Server Board S2600WFTR Launched Custom 16.7" x 17" Rack Socket P 205 W 50984

Dòng bo mạch máy chủ Intel® S2600WT

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm TDP Sort Order So sánh
Tất cả | Không có
Intel® Server Board S2600WTTR Discontinued Custom 16.7" x 17" Rack Socket R3 145 W 50992
Intel® Server Board S2600WT2R Discontinued Custom 16.7" x 17" Rack Socket R3 145 W 50993
Intel® Server Board S2600WTTS1R Discontinued Custom 16.7" x 17" Rack Socket R3 145 W 50995

Trình điều khiển và Phần mềm

Trình điều khiển & phần mềm mới nhất

Các bản tải xuống khả dụng:
Tất cả

Tên

Tài liệu Kỹ thuật

Ngày phát hành

Ngày sản phẩm được giới thiệu lần đầu tiên.

Điều kiện sử dụng

Điều kiện sử dụng là các điều kiện về môi trường và vận hành trong quá trình sử dụng hệ thống.
Để biết thông tin về điều kiện sử dụng cho từng SKU cụ thể, hãy xem PRQ report.
Để biết thông tin về điều kiện sử dụng hiện hành, truy cập Intel UC (trang CNDA)*.

Đọc tuần tự (tối đa)

Tốc độ mà thiết bị có thể lấy dữ liệu tạo nên một khối dữ liệu tiếp giáp, theo thứ tự. Được đo bằng MB/s (MegaByte mỗi giây)

Ghi tuần tự (tối đa)

Tốc độ mà thiết bị có thể ghi dữ liệu vào một khối dữ liệu tiếp giáp, theo thứ tự. Được đo bằng MB/s (MegaByte mỗi giây)

Đọc ngẫu nhiên (Dung lượng 100%)

Tốc độ mà SSD có thể lấy dữ liệu từ các vị trí tùy ý trong bộ nhớ, trên toàn bộ nhịp của ổ đĩa. Được đo bằng IOPS (Thao tác nhập/xuất mỗi giây)

Ghi ngẫu nhiên (Dung lượng 100%)

Tốc độ mà SSD có thể ghi dữ liệu vào các vị trí tùy ý trong bộ nhớ, trên toàn bộ nhịp của ổ đĩa. Được đo bằng IOPS (Thao tác nhập/xuất mỗi giây)

Độ trễ - Đọc

Thời gian trễ đọc cho biết thời gian trôi qua để thực hiện một nhiệm vụ phục hồi dữ liệu. Được đo bằng micrô giây.

Độ trễ - Ghi

Thời gian trễ ghi cho biết thời gian trôi qua để thực hiện một nhiệm vụ ghi dữ liệu. Được đo bằng micrô giây.

Năng lượng - Hoạt động

Công suất hoạt động cho biết mức tiêu thụ điện điển hình của thiết bị khi hoạt động.

Năng lượng - Chạy không

Công suất Chờ cho biết mức tiêu thụ điện điển hình của thiết bị khi chờ.

Rung - Vận hành

Rung vận hành cho biết khả năng đã kiểm tra của SSD để chịu được rung được báo cáo ở trạng thái hoạt động và duy trì chức năng. Được đo bằng G-force RMS (Giá trị hiệu dụng)

Rung - Không vận hành

Rung không vận hành cho biết khả năng đã kiểm tra của SSD để chịu được rung được báo cáo ở trạng thái không hoạt động và duy trì chức năng. Được đo bằng G-force RMS (Giá trị hiệu dụng)

Sốc (vận hành và không vận hành)

Sốc cho biết khả năng đã kiểm tra của SSD để chịu được sốc được báo cáo ở cả trạng thái hoạt động và không hoạt động và duy trì chức năng. Được đo bằng G-force (Tối đa)

Xếp hạng sự chịu đựng (ghi trọn đời)

Xếp loại khả năng chịu đựng cho biết số chu kỳ lưu trữ dữ liệu dự kiến được mong đợi trong suốt vòng đời của thiết bị.

Thời gian trung bình giữa những lần thất bại (MTBF)

MTBF (Thời gian trung bình giữa những lần thất bại) cho biết thời gian hoạt động trôi qua dự kiến giữa các lần thất bại. Được đo bằng giờ.

Tỷ lệ lỗi bit Không thể sửa được (UBER)

Tỷ lệ lỗi bit Không thể sửa được (UBER) cho biết số lỗi bit không thể sửa được chia cho tổng số bit được truyền trong một khoảng thời gian thử nghiệm.

Hệ số hình dạng

Kiểu hình thức cho biết kích thước tiêu chuẩn công nghiệp và hình dạng của thiết bị.

Giao diện

Giao diện cho biết phương pháp giao tiếp bus tiêu chuẩn của ngành được sử dụng cho thiết bị.

Bảo vệ dữ liệu mất mát năng lượng được nâng cao

Bảo vệ mất mát dữ liệu cao cấp do mất điện chuẩn bị SSD cho sự cố mất điện hệ thống không mong đợi bằng cách giảm thiểu truyền dữ liệu trong bộ nhớ đệm tạm thời và sử dụng điện dung bảo vệ mất điện trên bo mạch để cung cấp đủ điện cho vi chương trình SSD nhằm di chuyển dữ liệu khỏi bộ nhớ đệm và bộ nhớ đệm tạm thời sang NAND, nhờ đó bảo vệ hệ thống và dữ liệu người dùng.

Mã hóa phần cứng

Mã hóa phần cứng là mã hóa dữ liệu ở cấp độ ổ đĩa. Mã hóa được sử dụng để đảm bảo dữ liệu lưu trên ổ đĩa được an toàn trước đột nhập không mong muốn.

Theo dõi và ghi nhật ký nhiệt độ

Giám sát và ghi nhật ký nhiệt độ sẽ sử dụng bộ cảm biến nhiệt độ trong để giám sát và ghi nhật ký dòng khí và nhiệt độ bên trong của thiết bị. Kết quả được ghi nhật ký có thể truy cập bằng dòng lệnh SMART.

Bảo vệ dữ liệu đầu cuối-đầu cuối

Bảo vệ dữ liệu đầu cuối-đầu cuối sẽ bảo đảm sự toàn vẹn cho dữ liệu được lưu trữ từ máy tính qua Ổ đĩa thể rắn và ngược lại.

Công nghệ phản hồi thông minh Intel®

Công nghệ Intel® Smart Response kết hợp hiệu năng nhanh của một ổ đĩa thể rắn nhỏ với dung lượng lớn của một ổ cứng.

Công nghệ khởi động nhanh Intel®

Công nghệ khởi động nhanh Intel® cho phép hệ thống khôi phục nhanh từ trạng thái ngủ đông.

Viễn thông Tẩy xóa Bảo đảm Intel®

Viễn thông Tẩy xóa Bảo đảm Intel® cung cấp các nhân viên quản lý IT một hệ thống bảo đảm xóa tầy viễn thông một Intel SSD từ một bàn giao tiếp quản lý quen thuộc khi ngưng xử dụng hoặc tái xử dụng một hệ thống. Điều này cho phép tái xử dụng ngay trong khi tiết kiệm thời gian và chi phí quản lý.