Mobile Intel® QM77 Express Chipset

Các Đặc Điểm Kỹ Thuật

Thông số đồ họa

  • Số màn hình được hỗ trợ 2

Các tùy chọn mở rộng

Thông số nhập/xuất

Thông số gói

  • Kích thước gói 25mm x 25mm
  • Có sẵn Tùy chọn halogen thấp Xem MDDS

Công nghệ bảo vệ nền tảng Intel®

Các sản phẩm tương thích

Các Bộ Xử Lý

Tên sản phẩm Tình trạng               Tần số turbo tối đa Tần số cơ sở của bộ xử lý Bộ nhớ đệm Đồ họa bộ xử lý Số lõi Giá đề xuất cho khách hàng So sánh
Tất Cả | Không
Intel® Core™ i7-3920XM Processor Extreme Edition Launched 3.80 GHz 2.90 GHz 8 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $1096.00
Intel® Core™ i7-3940XM Processor Extreme Edition Launched 3.90 GHz 3.00 GHz 8 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $1096.00
Intel® Core™ i7-3820QM Processor Launched 3.70 GHz 2.70 GHz 8 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $568.00
Intel® Core™ i7-3840QM Processor Launched 3.80 GHz 2.80 GHz 8 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $568.00
Intel® Core™ i7-3720QM Processor Launched 3.60 GHz 2.60 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $378.00
Intel® Core™ i7-3610QM Processor Launched 3.30 GHz 2.30 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $378.00
Intel® Core™ i7-3612QM Processor Launched 3.10 GHz 2.10 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $378.00
Intel® Core™ i7-3612QM Processor Launched 3.10 GHz 2.10 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $378.00
Intel® Core™ i7-3615QM Processor Launched 3.30 GHz 2.30 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $378.00
Intel® Core™ i7-3630QM Processor Launched 3.40 GHz 2.40 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $378.00
Intel® Core™ i7-3632QM Processor Launched 3.20 GHz 2.20 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 N/A
Intel® Core™ i7-3632QM Processor Launched 3.20 GHz 2.20 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $378.00
Intel® Core™ i7-3635QM Processor Launched 3.40 GHz 2.40 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 N/A
Intel® Core™ i7-3667U Processor Launched 3.20 GHz 2.00 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $346.00
Intel® Core™ i7-3687U Processor Launched 3.30 GHz 2.10 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $346.00
Intel® Core™ i7-3689Y Processor Launched 2.60 GHz 1.50 GHz 4 MB Intel® HD Graphics 4000 2 N/A
Intel® Core™ i7-3517U Processor Launched 3.00 GHz 1.90 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 N/A
Intel® Core™ i7-3520M Processor Launched 3.60 GHz 2.90 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $346.00
Intel® Core™ i7-3537U Processor Launched 3.10 GHz 2.00 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $346.00
Intel® Core™ i7-3540M Processor Launched 3.70 GHz 3.00 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $346.00
Intel® Core™ i5-3427U Processor Launched 2.80 GHz 1.80 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00
Intel® Core™ i5-3437U Processor Launched 2.90 GHz 1.90 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00
Intel® Core™ i5-3439Y Processor Launched 2.30 GHz 1.50 GHz 3 MB Intel® HD Graphics 4000 2 N/A
Intel® Core™ i5-3317U Processor Launched 2.60 GHz 1.70 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00
Intel® Core™ i5-3320M Processor Launched 3.30 GHz 2.60 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00 - $227.00
Intel® Core™ i5-3337U Processor Launched 2.70 GHz 1.80 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00
Intel® Core™ i5-3339Y Processor Launched 2.00 GHz 1.50 GHz 3 MB Intel® HD Graphics 4000 2 N/A
Intel® Core™ i5-3340M Processor Launched 3.40 GHz 2.70 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00 - $227.00
Intel® Core™ i5-3360M Processor Launched 3.50 GHz 2.80 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $266.00 - $269.00
Intel® Core™ i5-3380M Processor Launched 3.60 GHz 2.90 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $266.00 - $269.00
Intel® Core™ i5-3210M Processor Launched 3.10 GHz 2.50 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00
Intel® Core™ i5-3210M Processor Launched 3.10 GHz 2.50 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00
Intel® Core™ i5-3230M Processor Launched 3.20 GHz 2.60 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 N/A
Intel® Core™ i5-3230M Processor Launched 3.20 GHz 2.60 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00
Intel® Core™ i3-3217U Processor Launched 1.80 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00
Intel® Core™ i3-3227U Processor Launched 1.90 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00
Intel® Core™ i3-3229Y Processor Launched 1.40 GHz 3 MB Intel® HD Graphics 4000 2 N/A
Intel® Core™ i3-3110M Processor Launched 2.40 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00
Intel® Core™ i3-3120M Processor Launched 2.50 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $225.00
Intel® Core™ i3-3130M Processor Launched 2.60 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 N/A
Intel® Core™ i5-2510E Processor Launched 3.10 GHz 2.50 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 3000 2 $241.00
Intel® Celeron® Processor 1037U Launched 1.80 GHz 2 MB SmartCache Intel® HD Graphics 2 $75.00
Intel® Celeron® Processor 1020M Launched 2.10 GHz 2 MB SmartCache Intel® HD Graphics 2 $75.00
Intel® Celeron® Processor 1007U Launched 1.50 GHz 2 MB SmartCache Intel® HD Graphics 2 $75.00
Intel® Celeron® Processor 1000M Launched 1.80 GHz 2 MB SmartCache Intel® HD Graphics 2 $75.00
Intel® Core™ i7-3610QE Processor Launched 3.30 GHz 2.30 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $345.00
Intel® Core™ i7-3612QE Processor Launched 3.10 GHz 2.10 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $375.00
Intel® Core™ i7-3615QE Processor Launched 3.30 GHz 2.30 GHz 6 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 4 $345.00
Intel® Core™ i7-3517UE Processor Launched 2.80 GHz 1.70 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $289.00
Intel® Core™ i7-3555LE Processor Launched 3.20 GHz 2.50 GHz 4 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $316.00
Intel® Core™ i5-3610ME Processor Launched 3.30 GHz 2.70 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $243.00
Intel® Core™ i3-3217UE Processor Launched 1.60 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $235.00
Intel® Core™ i3-3120ME Processor Launched 2.40 GHz 3 MB SmartCache Intel® HD Graphics 4000 2 $205.00
Intel® Celeron® Processor 807UE Launched 1.00 GHz 1 MB SmartCache Intel® HD Graphics 1 $101.00

Đặt hàng và tuân thủ quy định

Đặt hàng và thông số kỹ thuật

  • Intel® BD82QM77 Platform Controller Hub

  • Mã thông số SLJ8A
  • Mã đặt hàng BD82QM77
  • Step C1
  • RCP $48,00

Thông tin về tuân thủ quy định thương mại

  • ECCN5A992CN3
  • CCATSG071701
  • US HTS8542310001

Mọi thông tin được cung cấp có thể thay đổi bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo. Intel có thể thay đổi vòng đời sản xuất, thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm vào bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo. Thông tin được cung cấp ở đây là "nguyên trạng" và Intel không có tuyên bố hoặc đảm bảo nào liên quan đến độ chính xác của thông tin cũng như các tính năng của sản phẩm, tình trạng có sẵn, tính năng hoặc sự tương thích của sản phẩm được liệt kê. Vui lòng liên hệ với nhà cung cấp hệ thống để biết thêm thông tin về các sản phẩm hoặc hệ thống cụ thể.

"Phân loại Intel" bao gồm Số phân loại kiểm soát xuất khẩu (ECCN) và số Biểu thuế hài hòa (HTS). Việc sử dụng phân loại của Inte đều không truy đòi thường hoàn đối với Intel và không cấu thành nên tuyên bố hoặc bảo hành vè ECCN hoặc HTS phù hợp. Công ty của bạn có thể là bên xuất bản ghi và khi đó, công ty bạn chịu trách nhiệm xác định đúng phân loại cho bất kỳ hạng mục nào tại thời điểm xuất.

Tham khảo Bảng dữ liệu để biết các định nghĩa chính thức của thuộc tính và tính năng sản phẩm.

Các SKU “được thông báo” hiện chưa có. Vui lòng tham khảo ngày tung ra thị trường để biết sự sẵn có của thị trường.

‡ Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.

*"Không xung đột" nghĩa là "không xung đột DRC", do Ủy ban Trao đổi Chứng khoán Mỹ quy định, có nghĩa là các sản phẩm không chứa khoáng chất xung đột (thiếc, tantali, vônfram và/hoặc vàng), hỗ trợ tài chính hoặc mang lại lợi ích trực tiếp hoặc gián tiếp cho các nhóm vũ trang tại Cộng hòa Dân chủ Congo (DRC) hoặc các quốc gia tiếp giáp. Intel cũng sử dụng thuật ngữ "không xung đột" theo nghĩa rộng hơn để chỉ các nhà cung ứng, chuỗi cung ứng, các nhà máy nung và luyện kim cung cấp khoáng chất xung đột không tài trợ cho xung đột ở DRC hoặc các nước lân cận. Những bộ xử lý Intel được sản xuất trước ngày 1 tháng một năm 2013 không được xác nhận là không xung đột. Chỉ định không xung đột chỉ đề cập sản phẩm được sản xuất sau ngày đó. Đối với các Bộ xử lý nguyên hộp của Intel, chỉ định không xung đột chỉ đề cập bộ xử lý đó, không đề cập bất kỳ phụ kiện khác kèm theo, chẳng hạn như bộ tản nhiệt/bộ làm mát.

Giá đề xuất cho khách hàng (“RCP”) là hướng dẫn định giá dành cho sản phẩm Intel. Giá dành cho khách hàng Intel trực tiếp, thường thể hiện số lượng mua 1.000 đơn vị sản phẩm, và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Không bao gồm thuế và phí vận chuyển, v.v.. Giá có thể thay đổi đối với các loại gói khác và số lượng lô hàng và sắp xếp khuyến mãi đặc biệt có thể áp dụng. Nếu bán theo số lượng lớn, giá thể hiện cho từng sản phẩm đơn lẻ. Việc liệt kê RCP này không có nghĩa là ưu đãi định giá chính thức từ Intel. Vui lòng làm việc với đại diện Intel phù hợp để lấy báo giá chính thức.

Hệ thống và TDP Tối đa dựa trên các tình huống xấu nhất. TDP thực tế có thể thấp hơn nếu không phải tất cả các I/O dành cho chipset đều được sử dụng.

Halogen Thấp: Chỉ áp dụng cho chất hãm bắt cháy brom hóa và clo hóa (BRF/CFR) và PVC trong sản phẩm cuối cùng. Các thành phần của Inte, cũng như thành phần đã mua trên bộ sản phẩm hoàn chỉnh đều đáp ứng các yêu cầu JS-709 và PCB / chất nền đáp ứng yêu cầu IEC 61249-2-21. Việc thay thế chất làm chậm cháy được halogen hóa và/hoặc PVC có thể sẽ không tốt hơn cho môi trường.

CẢNH BÁO: Thay đổi tốc độ và/hoặc điện áp có thể: (i) làm giảm sự ổn định hệ thống và tuổi thọ hữu ích của hệ thống và bộ xử lý; (ii) khiến bộ xử lý và các thành phần hệ thống khác bị hỏng; (iii) giảm hiệu suất hệ thống; (iv) làm nóng hơn và gây ra các hư hại khác; và (v) ảnh hưởng đến sự toàn vẹn dữ liệu của hệ thống. Intel chưa kiểm tra và không bảo đảm hoạt động của bộ vi xử lý vượt quá thông số kỹ thuật của nó. Intel không chịu trách nhiệm về bộ vi xử lý, kể cả nếu được sử dụng với tần số xung nhịp và/hoặc điện áp đã thay đổi, sẽ phù hợp cho bất kỳ mục đích cụ thể nào. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập vào http://www.intel.com/content/www/vn/vi/gaming/overclocking/overclocking-intel-processors.html

Ngày phát hành

Ngày sản phẩm được giới thiệu lần đầu tiên.

TDP

Công suất thiết kế nhiệt (TDP) thể hiện công suất trung bình, tính bằng watt, mà bộ xử lý tiêu tốn khi vận hành ở Tần số cơ sở với tất cả các lõi hoạt động dưới khối lượng công việc do Intel định nghĩa và có độ phức tạp cao. Tham khảo Bảng dữ liệu để biết các yêu cầu về giải pháp nhiệt.

Giá đề xuất cho khách hàng

Giá đề xuất cho khách hàng (RCP) là hướng dẫn định giá chỉ dành cho sản phẩm Intel. Giá dành cho khách hàng Intel trực tiếp, thường thể hiện số lượng mua 1.000 đơn vị sản phẩm, và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Giá có thể thay đổi đối với các loại gói khác và số lượng lô hàng. Nếu bán theo số lượng lớn, giá thể hiện cho từng sản phẩm đơn lẻ. Việc liệt kê RCP này không có nghĩa là ưu đãi định giá chính thức từ Intel.

Có sẵn Tùy chọn nhúng

Có sẵn tùy chọn nhúng cho biết sản phẩm cung cấp khả năng sẵn có để mua mở rộng cho các hệ thống thông minh và các giải pháp nhúng. Có thể tìm chứng chỉ sản phẩm và điều kiện sử dụng trong báo cáo Chứng nhận phát hành sản phẩm. Hãy liên hệ người đại diện của Intel để biết chi tiết.

Không xung đột

*"Không xung đột" nghĩa là "không xung đột DRC", do Ủy ban Trao đổi Chứng khoán Mỹ quy định, có nghĩa là các sản phẩm không chứa khoáng chất xung đột (thiếc, tantali, vônfram và/hoặc vàng) vốn hỗ trợ tài chính hoặc mang lại lợi ích trực tiếp hoặc gián tiếp cho các nhóm vũ trang tại Cộng hòa Dân chủ Congo (DRC) hoặc các quốc gia tiếp giáp.

Phiên bản PCI Express

Sửa đổi PCI Express là phiên bản được bộ xử lý hỗ trợ. Kết nối thành phần ngoại vi nhanh (hay PCIe) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Các phiên bản PCI Express khác nhau hỗ trợ các tốc độ dữ liệu khác nhau.

Số cổng PCI Express tối đa

Một cổng PCI Express (PCIe) bao gồm hai cặp tín hiệu khác biệt, một để nhận dữ liệu, một để truyền dữ liệu và là đơn vị cơ bản của bus PCIe. Số Cổng PCI Express là tổng số được bộ xử lý hỗ trợ.

Phiên bản chỉnh sửa USB

USB (Bus nối tiếp đa năng) là một công nghệ kết nối tiêu chuẩn của ngành để gắn các thiết bị ngoại vi với máy tính.

Tổng số cổng SATA

SATA (Đính kèm công nghệ nâng cao nối tiếp) là một tiêu chuẩn tốc độ cao để kết nối các thiết bị lưu trữ như ổ đĩa cứng và các ổ đĩa quang với bo mạch chủ.

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)

Công nghệ ảo hóa Intel® cho Nhập/xuất được hướng vào (VT-d) tiếp tục từ hỗ trợ hiện có dành cho IA-32 (VT-x) và khả năng ảo hóa của bộ xử lý Itanium® (VT-i) bổ sung hỗ trợ mới cho ảo hóa thiết bị I/O. Công nghệ ảo hóa Intel® cho Nhập/xuất được hướng vào (VT-d) có thể giúp người dùng cuối cung cấp sự bảo mật và độ tin cậy của hệ thống, đồng thời cải thiện hiệu năng của thiết bị I/O trong môi trường ảo hóa.

Công nghệ Intel® vPro

Công nghệ Intel® vPro™ là một tập hợp các khả năng bảo mật và quản lý được tích hợp vào bộ xử lý nằm giải quyết bốn lĩnh vực bảo mật CNTT quan trọng: 1) Quản lý đe dọa, bao gồm bảo vệ khỏi rootkit, virus và phần mềm độc hại 2) Bảo vệ danh tính và điểm truy cập trên web 3) Bảo vệ dữ liệu cá nhân và kinh doanh bí mật 4) Giám sát từ xa và cục bộ, sửa chữa và sửa PC và máy trạm.

Phiên bản chương trình cơ sở động cơ quản lý Intel®

Chương trình cơ sở dộng cơ quản lý Intel® sử dụng các khả năng của nền tảng tích hợp và các ứng dụng quản lý cũng như bảo mật để quản lý từ xa các tài sản điện toán được nối mạng ngoài phạm vi.

Công nghệ âm thanh HD Intel®

Âm thanh với độ rõ cao Intel® (Âm thanh HD Intel®) có khả năng phát lại nhiều kênh hơn với chất lượng tốt hơn so với định dạng âm thanh tích hợp trước. Ngoài ra, Âm thanh với độ rõ cao Intel® có công nghệ cần thiết cho việc hỗ trợ nội dung âm thanh mới hơn, tuyệt vời hơn.

Công Nghệ Intel® Rapid Storage (Lưu Trữ Nhanh)

Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® mang đến khả năng bảo vệ, hiệu suất và khả năng mở rộng dành cho nền tảng để bàn và di động. Cho dù sử dụng một hay nhiều ổ cứng, người dùng cũng có thể tận dụng hiệu năng nâng cao và giảm mức tiêu thụ điện. Khi sử dụng nhiều hơn một ổ, người dùng có thể cần thêm bảo vệ để phòng mất dữ liệu trong trường hợp hỏng ổ cứng. Công nghệ có sau Công nghệ lưu trữ Intel®

Công nghệ thực thi tin cậy Intel®

Công nghệ thực thi tin cậy Intel® cho khả năng điện toán an toàn hơn là một tập hợp mở rộng phần cứng đa dạng cho bộ xử lý và chipset Intel®, nâng cao nền tảng văn phòng kỹ thuật số với khả năng bảo mật như khởi tạo được đo đạc và thực thi được bảo vệ. Công nghệ cho phép môi trường mà ở đó ứng dụng có thể chạy trong không gian riêng, được bảo vệ trước tất cả phần mềm khác trên hệ thống.

Công nghệ chống trộm cắp

Công nghệ chống trộm cắp Intel® (Intel® AT) giúp đảm bảo an toàn và bảo mật cho máy tính xách tay của bạn trong trường hợp máy bị mất hoặc bị trộm. Intel® AT yêu cầu đăng ký thuê bao dịch vụ từ nhà cung cấp dịch vụ có hỗ trợ Intel® AT

PA

Hoạt động trước: Đơn hàng có thể được yêu cầu, nhưng chưa được lên lịch hay vận chuyển.

AC

Hoạt động: Bộ phận cụ thể này đang hoạt động.

EN

Cuối đời sản phẩm: Thông báo cuối đời sản phẩm đã được công bố.

NO

Không có đơn hàng nào sau ngày nhập đơn hàng cuối: Được dùng cho các sản phẩm cuối đời. Cho phép gửi hàng và trả hàng.

OB

Lỗi thời: Hàng tồn kho sẵn có. Sẽ không có nguồn cấp tương lai nào.

RP

Giá đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

RT

Đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

NI

Chưa triển khai: Không có đơn hàng, yêu cầu, báo giá, giao phẩm trả về hay hàng hóa vận chuyển nào.

QR

Đảm bảo chất lượng/độ tin cậy.

RS

Lên lịch lại.

Ý Kiến Phản Hồi

Mục tiêu của chúng tôi là làm cho dòng công cụ ARK trở thành nguồn tài nguyên giá trị đối với bạn. Vui lòng gửi nhận xét, câu hỏi hoặc gợi ý của bạn ở đây. Bạn sẽ nhận được trả lời trong thời gian 2 ngày làm việc.

Bạn thấy thông tin trên trang này có thiết thực không?

Thông tin cá nhân của bạn sẽ chỉ được dùng để hồi đáp câu hỏi này. Tên và địa chỉ email của bạn sẽ không được thêm vào bất kỳ danh sách gửi thư nào và bạn sẽ không nhận email từ Intel Corporation, trừ khi có yêu cầu. Bấm 'Gửi' để xác nhận bạn đồng ý với Điều Khoản Sử Dụng của Intel và hiểu rõ về Chính Sách Quyền Riêng Tư của Intel.