Các mẹo tìm kiếm

Có nhiều cách để tìm sản phẩm mà bạn đang cần tìm. Dưới đây là một số ví dụ:

  • Theo Số Hiệu Sản Phẩm - i7-5960X
  • Theo Mã Đặt Hàng - BX80648I75960X
  • Theo Mã THÔNG SỐ - SR20Q
  • Theo Tên Thương Hiệu - core m
  • Theo Tên Mã - Haswell
  • Theo Tần Số - 4,40 GHz
  • Theo đồ họa bộ xử lý - Iris
  • Theo Socket - LGA2011-v3

Các tiêu chí ở trên không chỉ áp dụng để tìm kiếm bộ xử lý mà còn tìm kiếm các sản phẩm khác trong danh mục của chúng tôi bao gồm bo mạch chủ, chipset, nối mạng, máy chủ và khung vỏ.

Intel® Celeron® Processor 787
(1.5M Cache, 1.30 GHz)

Các Đặc Điểm Kỹ Thuật

-
Thiết yếu
Số hiệu Bộ xử lý 787
Tình trạng               Launched
Ngày phát hành Q3'11
Thuật in thạch bản 32 nm
Giá đề xuất cho khách hàng N/A
-
Hiệu suất
Số lõi 1
Số luồng 1
Tần số cơ sở của bộ xử lý 1.3 GHz
Bộ nhớ đệm 1.5 MB L3
Bus Speed 5 GT/s DMI
TDP 17 W
-
Thông tin Bổ túc
Có sẵn Tùy chọn nhúng Không
Không xung đột
Bảng dữ liệu Link
-
Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 16 GB
Các loại bộ nhớ DDR3 1066/1333
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 2
Băng thông bộ nhớ tối đa 21,3 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC Không
-
Thông số đồ họa
Đồ họa bộ xử lý Intel® HD Graphics
Tần số cơ sở đồ họa 350 MHz
Tần số động tối đa đồ họa 950 MHz
Đầu ra đồ họa eDP/DP/HDMI/SDVO/CRT
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel® Không
Công nghệ Intel® InTru™ 3D Không
Intel® Insider™ Không
Hiển Thị Không Dây Intel® Không
Giao diện hiển thị linh hoạt Intel® (Intel® FDI)
Công nghệ video HD rõ nét Intel® Không
Cần có giấy phép Macrovision* Không
Số màn hình được hỗ trợ 2
-
Các tùy chọn mở rộng
Phiên bản PCI Express 2.0
Cấu hình PCI Express 1x16, 2x8, 1x8 2x4
Số cổng PCI Express tối đa 16
-
Thông số gói
Cấu hình CPU tối đa 1
TJUNCTION 100C
Kích thước gói 31.0mm x 24.0mm (BGA1023)
Có sẵn Tùy chọn halogen thấp Xem MDDS
-
Các công nghệ tiên tiến
Công nghệ Intel® Turbo Boost Không
Công nghệ Intel® vPro Không
Công nghệ siêu Phân luồng Intel® Không
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) Không
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® 64
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn SSE4.x
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Chuyển theo yêu cầu của Intel® Không
Công nghệ theo dõi nhiệt
Truy cập bộ nhớ nhanh Intel®
Truy cập bộ nhớ linh hoạt Intel®
-
Công nghệ bảo vệ dữ liệu Intel®
Intel® AES New Instructions Không
-
Công nghệ bảo vệ nền tảng Intel®
Công nghệ thực thi tin cậy Intel® Không
Bit vô hiệu hoá thực thi
Công nghệ chống trộm cắp Không

Tải trình điều khiển