Intel® Desktop Board DB75EN

Intel® Desktop Board DB75EN

Các Đặc Điểm Kỹ Thuật

Thông tin Bổ túc

Thông số đồ họa

  • Đầu ra đồ họa DVI-D VGA
  • Đồ họa rời 1 PCIe 3.0 x16
  • Yêu cầu bộ xử lý với Công nghệ đồ họa Intel

Thông số nhập/xuất

Thông số gói

  • Cấu hình CPU tối đa 1
  • Có sẵn Tùy chọn halogen thấp Xem MDDS

Công nghệ bảo vệ nền tảng Intel®

Hình ảnh sản phẩm

Intel® Desktop Board DB75EN

Đặt hàng và tuân thủ quy định

Đặt hàng và thông số kỹ thuật

  • Boxed Intel® Desktop Board DB75EN

  • Mã đặt hàng BOXDB75ENPP

Đã bỏ và đã tạm ngừng

  • Boxed Intel® Desktop Board DB75EN

  • Mã đặt hàng BOXDB75EN
  • Boxed Intel® Desktop Board DB75EN, 10 Pack

  • Mã đặt hàng BLKDB75EN

Thông tin về tuân thủ quy định thương mại

  • ECCN5A992C
  • CCATSG135162
  • US HTS8473301180-GRPH MBD

Thông tin PCN/MDDS

Mọi thông tin được cung cấp có thể thay đổi bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo. Intel có thể thay đổi vòng đời sản xuất, thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm vào bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo. Thông tin được cung cấp ở đây là "nguyên trạng" và Intel không có tuyên bố hoặc đảm bảo nào liên quan đến độ chính xác của thông tin cũng như các tính năng của sản phẩm, tình trạng có sẵn, tính năng hoặc sự tương thích của sản phẩm được liệt kê. Vui lòng liên hệ với nhà cung cấp hệ thống để biết thêm thông tin về các sản phẩm hoặc hệ thống cụ thể.

"Phân loại Intel" bao gồm Số phân loại kiểm soát xuất khẩu (ECCN) và số Biểu thuế hài hòa (HTS). Việc sử dụng phân loại của Inte đều không truy đòi thường hoàn đối với Intel và không cấu thành nên tuyên bố hoặc bảo hành vè ECCN hoặc HTS phù hợp. Công ty của bạn có thể là bên xuất bản ghi và khi đó, công ty bạn chịu trách nhiệm xác định đúng phân loại cho bất kỳ hạng mục nào tại thời điểm xuất.

Tham khảo Bảng dữ liệu để biết các định nghĩa chính thức của thuộc tính và tính năng sản phẩm.

Các SKU “được thông báo” hiện chưa có. Vui lòng tham khảo ngày tung ra thị trường để biết sự sẵn có của thị trường.

Một số sản phẩm có thể hỗ trợ Hướng Dẫn AES Mới với thông tin cập nhật Cấu Hình Bộ Xử Lý, đặc biệt là i7-2630QM/i7-2635QM, i7-2670QM/i7-2675QM, i5-2430M/i5-2435M, i5-2410M/i5-2415M. Vui lòng liên hệ OEM để biết về BIOS có bao gồm cập nhật cấu hình Bộ Xử Lý mới nhất.

‡ Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.

*"Không xung đột" nghĩa là "không xung đột DRC", do Ủy ban Trao đổi Chứng khoán Mỹ quy định, có nghĩa là các sản phẩm không chứa khoáng chất xung đột (thiếc, tantali, vônfram và/hoặc vàng), hỗ trợ tài chính hoặc mang lại lợi ích trực tiếp hoặc gián tiếp cho các nhóm vũ trang tại Cộng hòa Dân chủ Congo (DRC) hoặc các quốc gia tiếp giáp. Intel cũng sử dụng thuật ngữ "không xung đột" theo nghĩa rộng hơn để chỉ các nhà cung ứng, chuỗi cung ứng, các nhà máy nung và luyện kim cung cấp khoáng chất xung đột không tài trợ cho xung đột ở DRC hoặc các nước lân cận. Những bộ xử lý Intel được sản xuất trước ngày 1 tháng một năm 2013 không được xác nhận là không xung đột. Chỉ định không xung đột chỉ đề cập sản phẩm được sản xuất sau ngày đó. Đối với các Bộ xử lý nguyên hộp của Intel, chỉ định không xung đột chỉ đề cập bộ xử lý đó, không đề cập bất kỳ phụ kiện khác kèm theo, chẳng hạn như bộ tản nhiệt/bộ làm mát.

Giá đề xuất cho khách hàng (“RCP”) là hướng dẫn định giá dành cho sản phẩm Intel. Giá dành cho khách hàng Intel trực tiếp, thường thể hiện số lượng mua 1.000 đơn vị sản phẩm, và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Không bao gồm thuế và phí vận chuyển, v.v.. Giá có thể thay đổi đối với các loại gói khác và số lượng lô hàng và sắp xếp khuyến mãi đặc biệt có thể áp dụng. Nếu bán theo số lượng lớn, giá thể hiện cho từng sản phẩm đơn lẻ. Việc liệt kê RCP này không có nghĩa là ưu đãi định giá chính thức từ Intel. Vui lòng làm việc với đại diện Intel phù hợp để lấy báo giá chính thức.

Hệ thống và TDP Tối đa dựa trên các tình huống xấu nhất. TDP thực tế có thể thấp hơn nếu không phải tất cả các I/O dành cho chipset đều được sử dụng.

Halogen Thấp: Chỉ áp dụng cho chất hãm bắt cháy brom hóa và clo hóa (BRF/CFR) và PVC trong sản phẩm cuối cùng. Các thành phần của Inte, cũng như thành phần đã mua trên bộ sản phẩm hoàn chỉnh đều đáp ứng các yêu cầu JS-709 và PCB / chất nền đáp ứng yêu cầu IEC 61249-2-21. Việc thay thế chất làm chậm cháy được halogen hóa và/hoặc PVC có thể sẽ không tốt hơn cho môi trường.

Ngày phát hành

Ngày sản phẩm được giới thiệu lần đầu tiên.

Giá đề xuất cho khách hàng

Giá đề xuất cho khách hàng (RCP) là hướng dẫn định giá chỉ dành cho sản phẩm Intel. Giá dành cho khách hàng Intel trực tiếp, thường thể hiện số lượng mua 1.000 đơn vị sản phẩm, và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Giá có thể thay đổi đối với các loại gói khác và số lượng lô hàng. Nếu bán theo số lượng lớn, giá thể hiện cho từng sản phẩm đơn lẻ. Việc liệt kê RCP này không có nghĩa là ưu đãi định giá chính thức từ Intel.

Có sẵn Tùy chọn nhúng

Có sẵn tùy chọn nhúng cho biết sản phẩm cung cấp khả năng sẵn có để mua mở rộng cho các hệ thống thông minh và các giải pháp nhúng. Có thể tìm chứng chỉ sản phẩm và điều kiện sử dụng trong báo cáo Chứng nhận phát hành sản phẩm. Hãy liên hệ người đại diện của Intel để biết chi tiết.

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)

Kích thước bộ nhớ tối đa nói đến dung lượng bộ nhớ tối đa mà bộ xử lý hỗ trợ.

Các loại bộ nhớ

Bộ xử lý Intel® có ở bốn dạng khác nhau: Kênh Đơn, Kênh Đôi, Kênh Tam Thể và Kiểu linh hoạt.

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa

Số lượng kênh bộ nhớ nói đến hoạt động băng thông cho các ứng dụng thực tế.

Số DIMM Tối Đa

DIMM (Mô-đun bộ nhớ nội tuyến kép) là một loạt IC DRAM (Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động) được gắn trên một bo mạch in nhỏ.

Đầu ra đồ họa

Đầu ra đồ họa xác định các giao diện có sẵn để giao tiếp với các thiết bị hiển thị.

Hỗ trợ PCI

Hỗ trợ PCI cho biết loại hỗ trợ cho chuẩn Kết nối thành phần ngoại vi nhanh

PCIe x1 thế Hệ 2.x

PCIe (Kết nối thành phần ngoại vi nhanh) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Trường này cho biết số lượng đế cắm PCIe cho cấu hình cổng cụ thể (x8, x16) và thế hệ PCIe (1.x, 2.x).

PCIe x4 thế Hệ 2.x

PCIe (Kết nối thành phần ngoại vi nhanh) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Trường này cho biết số lượng đế cắm PCIe cho cấu hình cổng cụ thể (x8, x16) và thế hệ PCIe (1.x, 2.x).

PCIe x8 thế Hệ 2.x

PCIe (Kết nối thành phần ngoại vi nhanh) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Trường này cho biết số lượng đế cắm PCIe cho cấu hình cổng cụ thể (x8, x16) và thế hệ PCIe (1.x, 2.x).

PCIe x16 thế Hệ 2.x

PCIe (Kết nối thành phần ngoại vi nhanh) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Trường này cho biết số lượng đế cắm PCIe cho cấu hình cổng cụ thể (x8, x16) và thế hệ PCIe (1.x, 2.x).

PCIe x1 thế hệ 1.x

PCIe (Kết nối thành phần ngoại vi nhanh) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Trường này cho biết số lượng đế cắm PCIe cho cấu hình cổng cụ thể (x8, x16) và thế hệ PCIe (1.x, 2.x).

PCIe x4 thế hệ 1.x

PCIe (Kết nối thành phần ngoại vi nhanh) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Trường này cho biết số lượng đế cắm PCIe cho cấu hình cổng cụ thể (x8, x16) và thế hệ PCIe (1.x, 2.x).

PCIe x8 thế hệ 1.x

PCIe (Kết nối thành phần ngoại vi nhanh) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Trường này cho biết số lượng đế cắm PCIe cho cấu hình cổng cụ thể (x8, x16) và thế hệ PCIe (1.x, 2.x).

PCIe x16 thế hệ 1.x

PCIe (Kết nối thành phần ngoại vi nhanh) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Trường này cho biết số lượng đế cắm PCIe cho cấu hình cổng cụ thể (x8, x16) và thế hệ PCIe (1.x, 2.x).

Tổng số cổng SATA

SATA (Đính kèm công nghệ nâng cao nối tiếp) là một tiêu chuẩn tốc độ cao để kết nối các thiết bị lưu trữ như ổ đĩa cứng và các ổ đĩa quang với bo mạch chủ.

Cấu hình RAID

RAID (Phần dư thừa của đĩa độc lập) là một công nghệ lưu trữ kết hợp nhiều thành phần ổ đĩa vào một đơn vị hợp lý duy nhất và phân phối dữ liệu trên dãy được xác định bởi các cấp độ RAID, cho biết mức độ dự phòng và hiệu năng cần thiết.

Số cổng PATA

PATA (ATA song song) là một tiêu chuẩn giao diện để kết nối các thiết bị lưu trữ trong các hệ thống, trước SATA.

Số cổng song song

Cổng song song là một giao diện máy tính được sử dụng để kết nối các thiết bị ngoại vi, thường là máy in.

Mạng LAN Tích hợp

LAN tích hợp cho biết sự hiện diện của các cổng LAN được tích hợp vào bo mạch hệ thống.

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)

Công nghệ ảo hóa Intel® cho Nhập/xuất được hướng vào (VT-d) tiếp tục từ hỗ trợ hiện có dành cho IA-32 (VT-x) và khả năng ảo hóa của bộ xử lý Itanium® (VT-i) bổ sung hỗ trợ mới cho ảo hóa thiết bị I/O. Công nghệ ảo hóa Intel® cho Nhập/xuất được hướng vào (VT-d) có thể giúp người dùng cuối cung cấp sự bảo mật và độ tin cậy của hệ thống, đồng thời cải thiện hiệu năng của thiết bị I/O trong môi trường ảo hóa.

Công nghệ âm thanh HD Intel®

Âm thanh với độ rõ cao Intel® (Âm thanh HD Intel®) có khả năng phát lại nhiều kênh hơn với chất lượng tốt hơn so với định dạng âm thanh tích hợp trước. Ngoài ra, Âm thanh với độ rõ cao Intel® có công nghệ cần thiết cho việc hỗ trợ nội dung âm thanh mới hơn, tuyệt vời hơn.

Công Nghệ Intel® Rapid Storage (Lưu Trữ Nhanh)

Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® mang đến khả năng bảo vệ, hiệu suất và khả năng mở rộng dành cho nền tảng để bàn và di động. Cho dù sử dụng một hay nhiều ổ cứng, người dùng cũng có thể tận dụng hiệu năng nâng cao và giảm mức tiêu thụ điện. Khi sử dụng nhiều hơn một ổ, người dùng có thể cần thêm bảo vệ để phòng mất dữ liệu trong trường hợp hỏng ổ cứng. Công nghệ có sau Công nghệ lưu trữ Intel®

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) cho phép một nền tảng phần cứng hoạt động như nhiều nền tảng “ảo”. Mang lại khả năng quản lý nâng cao bằng cách giới hạn thời gian dừng hoạt động và duy trì năng suất nhờ cách lý các hoạt động điện toán thành nhiều phân vùng riêng.

Công nghệ chống trộm cắp

Công nghệ chống trộm cắp Intel® (Intel® AT) giúp đảm bảo an toàn và bảo mật cho máy tính xách tay của bạn trong trường hợp máy bị mất hoặc bị trộm. Intel® AT yêu cầu đăng ký thuê bao dịch vụ từ nhà cung cấp dịch vụ có hỗ trợ Intel® AT

PA

Hoạt động trước: Đơn hàng có thể được yêu cầu, nhưng chưa được lên lịch hay vận chuyển.

AC

Hoạt động: Bộ phận cụ thể này đang hoạt động.

EN

Cuối đời sản phẩm: Thông báo cuối đời sản phẩm đã được công bố.

NO

Không có đơn hàng nào sau ngày nhập đơn hàng cuối: Được dùng cho các sản phẩm cuối đời. Cho phép gửi hàng và trả hàng.

OB

Lỗi thời: Hàng tồn kho sẵn có. Sẽ không có nguồn cấp tương lai nào.

RP

Giá đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

RT

Đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

NI

Chưa triển khai: Không có đơn hàng, yêu cầu, báo giá, giao phẩm trả về hay hàng hóa vận chuyển nào.

QR

Đảm bảo chất lượng/độ tin cậy.

RS

Lên lịch lại.

Ý Kiến Phản Hồi

Mục tiêu của chúng tôi là làm cho dòng công cụ ARK trở thành nguồn tài nguyên giá trị đối với bạn. Vui lòng gửi nhận xét, câu hỏi hoặc gợi ý của bạn ở đây. Bạn sẽ nhận được trả lời trong thời gian 2 ngày làm việc.

Bạn thấy thông tin trên trang này có thiết thực không?

Thông tin cá nhân của bạn sẽ chỉ được dùng để hồi đáp câu hỏi này. Tên và địa chỉ email của bạn sẽ không được thêm vào bất kỳ danh sách gửi thư nào và bạn sẽ không nhận email từ Intel Corporation, trừ khi có yêu cầu. Bấm 'Gửi' để xác nhận bạn đồng ý với Điều Khoản Sử Dụng của Intel và hiểu rõ về Chính Sách Quyền Riêng Tư của Intel.