Intel® Server System SR2600URSATAR

Intel® Server System SR2600URSATAR

Các Đặc Điểm Kỹ Thuật

  • Bộ Sưu Tập Sản Phẩm Intel® Server System SR2600UR Family
  • Tên mã Urbanna trước đây của các sản phẩm
  • Ngày phát hành Q4'09
  • Tình trạng               End of Life
  • Bảo hành có giới hạn 3 năm
  • Có thể mua bảo hành được mở rộng (chọn quốc gia)
  • Dòng sản phẩm tương thích 39565, 47915
  • Kiểu hình thức của khung vỏ 2U Rack
  • Kích thước khung vỏ 3.44" x 16.93" x 27.95"
  • Chân cắm LGA1366
  • Bo mạch hệ thống Intel® Server Board S5520UR
  • Bo mạch chipset Intel® 5520 I/O Hub
  • Thị trường đích Cloud/Datacenter
  • Bo mạch dễ Lắp
  • Cấp nguồn 750 W
  • Loại bộ cấp nguồn AC
  • Quạt thừa Supported
  • Hỗ trợ nguồn điện thừa Supported, requires additional power supply
  • Bao gồm tấm tản nhiệt Included
  • Bảng nối đa năng Included
  • Các hạng mục kèm theo (5) Drive carriers; (1) Bridge board; (1) Active butterfly riser; (1) Passive midplane; (1) SAS/SATA backplane; (2) Redundant 750W power supply; (1) Standard control panel; (6) Redundant hotswap fans; (2) Processor heatsink; (1) Tape drive filler panel; (1) Rack handles (Pair)
  • Số lượng ổ đĩa trước được hỗ trợ 5
  • Kiểu hình thức ổ đĩa Trước Hot-swap 2.5" or 3.5"
  • Giá đề xuất cho khách hàng N/A

Thông tin Bổ túc

  • Bảng dữ liệu Xem ngay
  • Mô tả Highly integrated rack server systems with highest I/O expandability options
  • URL thông tin bổ sung hhttps://www-ssl.intel.com/content/www/us/en/server-systems/server-board-s5520ur-systems.html?

Thông số đồ họa

Thông số nhập/xuất

Thông số gói

  • Cấu hình CPU tối đa 2
}

Các sản phẩm tương thích

Các Bộ Xử Lý

Tên sản phẩm Tình trạng               Tần số turbo tối đa Tần số cơ sở của bộ xử lý Bộ nhớ đệm Số lõi Giá đề xuất cho khách hàng So sánh
Tất Cả | Không
Intel® Xeon® Processor X5675 End of Life 3.46 GHz 3.06 GHz 12 MB SmartCache 6 $1440.00 - $1443.00
Intel® Xeon® Processor L5640 End of Life 2.80 GHz 2.26 GHz 12 MB SmartCache 6 $996.00 - $999.00
Intel® Xeon® Processor L5638 Launched 2.40 GHz 2.00 GHz 12 MB 6 $541.00
Intel® Xeon® Processor L5630 End of Life 2.40 GHz 2.13 GHz 12 MB SmartCache 4 $551.00 - $554.00
Intel® Xeon® Processor L5618 Launched 2.26 GHz 1.87 GHz 12 MB 4 $451.00
Intel® Xeon® Processor L5609 End of Life 1.86 GHz 1.86 GHz 12 MB SmartCache 4 $440.00
Intel® Xeon® Processor E5649 Launched 2.93 GHz 2.53 GHz 12 MB SmartCache 6 $774.00 - $777.00
Intel® Xeon® Processor E5645 Launched 2.67 GHz 2.40 GHz 12 MB SmartCache 6 $541.00 - $554.00
Intel® Xeon® Processor E5630 End of Life 2.80 GHz 2.53 GHz 12 MB SmartCache 4 $551.00 - $554.00
Intel® Xeon® Processor E5620 Launched 2.66 GHz 2.40 GHz 12 MB SmartCache 4 $379.00 - $391.00
Intel® Xeon® Processor E5607 Launched 2.26 GHz 8 MB SmartCache 4 $276.00 - $279.00
Intel® Xeon® Processor E5606 End of Life 2.13 GHz 8 MB SmartCache 4 $219.00 - $227.00
Intel® Xeon® Processor E5603 End of Life 1.60 GHz 4 MB SmartCache 4 $188.00 - $195.00
Intel® Xeon® Processor X5570 Launched 3.33 GHz 2.93 GHz 8 MB SmartCache 4 N/A
Intel® Xeon® Processor X5560 Launched 3.20 GHz 2.80 GHz 8 MB SmartCache 4 N/A
Intel® Xeon® Processor X5550 Launched 3.06 GHz 2.66 GHz 8 MB SmartCache 4 N/A
Intel® Xeon® Processor L5530 Launched 2.66 GHz 2.40 GHz 8 MB SmartCache 4 N/A
Intel® Xeon® Processor L5520 Launched 2.48 GHz 2.26 GHz 8 MB SmartCache 4 N/A
Intel® Xeon® Processor L5506 Launched 2.13 GHz 4 MB SmartCache 4 N/A
Intel® Xeon® Processor E5540 Launched 2.80 GHz 2.53 GHz 8 MB SmartCache 4 $940.00
Intel® Xeon® Processor E5530 Launched 2.66 GHz 2.40 GHz 8 MB SmartCache 4 N/A
Intel® Xeon® Processor E5520 Launched 2.53 GHz 2.26 GHz 8 MB SmartCache 4 N/A
Intel® Xeon® Processor E5507 Launched 2.26 GHz 4 MB SmartCache 4 N/A
Intel® Xeon® Processor E5506 Launched 2.13 GHz 4 MB SmartCache 4 N/A
Intel® Xeon® Processor E5504 Launched 2.00 GHz 4 MB SmartCache 4 $221.00
Intel® Xeon® Processor E5503 Launched 2.00 GHz 4 MB SmartCache 2 N/A
Intel® Xeon® Processor E5502 Launched 1.86 GHz 4 MB SmartCache 2 N/A
Intel® Xeon® Processor L5518 Launched 2.40 GHz 2.13 GHz 8 MB SmartCache 4 $504.00
Intel® Xeon® Processor L5508 Launched 2.40 GHz 2.00 GHz 8 MB SmartCache 2 $403.00

Riser Card Options

Tên sản phẩm Tình trạng               So sánh
Tất Cả | Không
Five Slot PCI-Express Active Riser ASR26XXFHLPR End of Life
Three Slot Passive PCI-Express Riser ASR26XXFHR End of Life
Three Slot PCI-XRriser Assembly ASR26XXFH3XR End of Life

RAID

Tên sản phẩm Tình trạng               Kiểu hình thức của bo mạch Cấp độ RAID được hỗ trợ Số cổng bên trong Số cổng bên ngoài Bộ nhớ nhúng So sánh
Tất Cả | Không
Intel® Integrated Server RAID Module AXXRMS2MH080 End of Life Storage Connector Module 0, 1, 10, 5, 50, 6, 60 8 512MB
Intel® Integrated Server RAID Module AXXSASIOMOD End of Life Storage Connector Module
Intel® RAID Activation Key AXXRAKSW5 End of Life Activation Key 0, 1, 10, 5, 50 0
Intel® RAID Controller RS25DB080 Launched Low Profile MD2 Card 0, 1, 10, 5, 50, 6, 60 8 0 1GB

Spares and Accessories

Tên sản phẩm Tình trạng               So sánh
Tất Cả | Không
Black Bezel for Local Control Panel ADRLCDBEZEL End of Life
Black Bezel for Standard Control Panel ADRBEZBLACK End of Life
RJ45 To DB9 Cable Kit AXXRJ45DB92 End of Life
Local Control Panel Accessory Kit ASR2600LCP End of Life
3.5" to 2.5" Hard Disk Drive Converter Kit AXX25DRVADPTR End of Life
6th SAS/SATA Drive Kit ASR2500SIXDRV End of Life
Fixed Drive Kit ASR26XXFXDRV End of Life
SATA Tape Drive Mounting Kit ASR2500SATAPE End of Life
Dual Gigabit Ethernet I/O Expansion Module AXXGBIOMOD End of Life
Dual Port 10 Gigabit Ethernet I/O Expansion Module AXX10GBIOMOD End of Life
InfiniBand I/O Expansion Module AXXIBIOMOD End of Life
Quad Port Gigabit Ethernet I/O Expansion Module AXX4GBIOMOD2 End of Life
Remote Management Module 3 AXXRMM3 End of Life
SATA Slim-line Optical DVD +/- Re-writeable Drive AXXSATADVDRWROM Launched
SATA Slim-line Optical DVD Drive AXXSATADVDROM Launched
Basic Rail Kit AXXBASRAIL13 End of Life
Cable Management Arm AXXRACKARM2 End of Life
Fixed Mount Brackets AXXBRACKETS End of Life
Tool-less Full Extending Rail Kit AXXHERAIL2 End of Life
Five Slot PCI-Express Active Riser ASR26XXFHLPR End of Life
Three Slot Passive PCI-Express Riser ASR26XXFHR End of Life
Three Slot PCI-XRriser Assembly ASR26XXFH3XR End of Life
Bridge Board Spare FURBRIDGE End of Life
Electrical Spares Kit FSR26XXEESPR End of Life
Mechanical Spares Kit FSRTCHSPR End of Life
3.5" Drive Carrier FXX10DVCARBLK End of Life
SAS/SATA Hot-Swap Backplane FSR2600SASBP End of Life
Hot-Swap Redundant Fan Kit FSR2600LXFAN End of Life
North America Power cable FPWRCABLENA Launched
750W Power Distribution Board FSR26XXPDB End of Life
Dual Processor System Extended Warranty Launched
Passive Midplane FURPASMP End of Life

Network Interface Card

Tên sản phẩm Tình trạng               Loại cáp TDP Giá đề xuất cho khách hàng Số cổng Loại hệ thống giao diện So sánh
Tất Cả | Không
Intel® Gigabit EF Dual Port Server Adapter Launched MMF 50um up to 550m; MMF 62.5um up to 275m 2,2 W $599.00 - $659.00 Dual PCIe v2.0 (2.5GT/s)
Intel® Gigabit ET Dual Port Server Adapter Launched Category-5 up to 100m 2,9 W $145.00 - $160.00 Dual PCIe v2.0 (2.5GT/s)
Intel® PRO/1000 PF Dual Port Server Adapter Launched MMF 50um up to 550m; MMF 62.5um up to 275m 3,3 W $632.00 - $695.00 Dual PCIe v1.0a (2.5GT/s)
Intel® PRO/1000 PT Dual Port Server Adapter Launched Category-5 up to 100m 4,95 W $147.00 - $162.00 Dual PCIe v1.0a (2.5GT/s)
Intel® PRO/1000 PT Quad Port Low Profile Server Adapter Launched Category-5 up to 100m 12 W $394.00 - $406.00 Quad PCIe v1.0a (2.5GT/s)

SSD

Tên sản phẩm Dung lượng Tình trạng               Hệ số hình dạng Giao diện So sánh
Tất Cả | Không
Intel® SSD 710 Series
(100GB, 2.5in SATA 3Gb/s, 25nm, MLC)
100 GB End of Life 2.5" 7mm SATA 3.0 3Gb/S
Intel® SSD 710 Series
(200GB, 2.5in SATA 3Gb/s, 25nm, MLC)
200 GB End of Life 2.5" 7mm SATA 3.0 3Gb/S
Intel® SSD 710 Series
(300GB, 2.5in SATA 3Gb/s, 25nm, MLC)
300 GB End of Life 2.5" 7mm SATA 3.0 3Gb/S
Intel® SSD 510 Series
(120GB, 2.5in SATA 6Gb/s, 34nm, MLC)
120 GB End of Life 2.5" 9mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD 510 Series
(250GB, 2.5in SATA 6Gb/s, 34nm, MLC)
250 GB End of Life 2.5" 9mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD 320 Series
(40GB, 2.5in SATA 3Gb/s, 25nm, MLC)
40 GB End of Life 2.5" 7mm SATA 3.0 3Gb/S
Intel® SSD 320 Series
(80GB, 2.5in SATA 3Gb/s, 25nm, MLC)
80 GB End of Life 2.5" 7mm SATA 3.0 3Gb/S
Intel® SSD 320 Series
(160GB, 2.5in SATA 3Gb/s, 25nm, MLC)
160 GB End of Life 2.5" 7mm SATA 3.0 3Gb/S
Intel® SSD 320 Series
(600GB, 2.5in SATA 3Gb/s, 25nm, MLC)
600 GB End of Life 2.5" 7mm SATA 3.0 3Gb/S
Intel® SSD X25-M Series
(80GB, 2.5in SATA 3Gb/s, 34nm, MLC)
80 GB End of Life 2.5" 7mm SATA 3.0 3Gb/S
Intel® SSD X25-M Series
(120GB, 2.5in SATA 3Gb/s, 34nm, MLC)
120 GB End of Life 2.5" 7mm SATA 3.0 3Gb/S
Intel® SSD X25-M Series
(160GB, 2.5in SATA 3Gb/s, 34nm, MLC)
160 GB End of Life 2.5" 7mm SATA 3.0 3Gb/S

Hình ảnh sản phẩm

GlamShot

Đặt hàng và tuân thủ quy định

Đã bỏ và đã tạm ngừng

  • Intel® Server System SR2600URSATAR, Single

  • Mã đặt hàng SR2600URSATAR
  • Intel® Server System SR2600URSATAR, Single

  • Mã đặt hàng SR2600URSATARNA

Thông tin về tuân thủ quy định thương mại

  • ECCN5A992C
  • CCATSG135162
  • US HTS8473305100-CHAS

Thông tin PCN/MDDS

Mọi thông tin được cung cấp có thể thay đổi bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo. Intel có thể thay đổi vòng đời sản xuất, thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm vào bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo. Thông tin được cung cấp ở đây là "nguyên trạng" và Intel không có tuyên bố hoặc đảm bảo nào liên quan đến độ chính xác của thông tin cũng như các tính năng của sản phẩm, tình trạng có sẵn, tính năng hoặc sự tương thích của sản phẩm được liệt kê. Vui lòng liên hệ với nhà cung cấp hệ thống để biết thêm thông tin về các sản phẩm hoặc hệ thống cụ thể.

"Phân loại Intel" bao gồm Số phân loại kiểm soát xuất khẩu (ECCN) và số Biểu thuế hài hòa (HTS). Việc sử dụng phân loại của Inte đều không truy đòi thường hoàn đối với Intel và không cấu thành nên tuyên bố hoặc bảo hành vè ECCN hoặc HTS phù hợp. Công ty của bạn có thể là bên xuất bản ghi và khi đó, công ty bạn chịu trách nhiệm xác định đúng phân loại cho bất kỳ hạng mục nào tại thời điểm xuất.

Tham khảo Bảng dữ liệu để biết các định nghĩa chính thức của thuộc tính và tính năng sản phẩm.

Các SKU “được thông báo” hiện chưa có. Vui lòng tham khảo ngày tung ra thị trường để biết sự sẵn có của thị trường.

‡ Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.

*"Không xung đột" nghĩa là "không xung đột DRC", do Ủy ban Trao đổi Chứng khoán Mỹ quy định, có nghĩa là các sản phẩm không chứa khoáng chất xung đột (thiếc, tantali, vônfram và/hoặc vàng), hỗ trợ tài chính hoặc mang lại lợi ích trực tiếp hoặc gián tiếp cho các nhóm vũ trang tại Cộng hòa Dân chủ Congo (DRC) hoặc các quốc gia tiếp giáp. Intel cũng sử dụng thuật ngữ "không xung đột" theo nghĩa rộng hơn để chỉ các nhà cung ứng, chuỗi cung ứng, các nhà máy nung và luyện kim cung cấp khoáng chất xung đột không tài trợ cho xung đột ở DRC hoặc các nước lân cận. Những bộ xử lý Intel được sản xuất trước ngày 1 tháng một năm 2013 không được xác nhận là không xung đột. Chỉ định không xung đột chỉ đề cập sản phẩm được sản xuất sau ngày đó. Đối với các Bộ xử lý nguyên hộp của Intel, chỉ định không xung đột chỉ đề cập bộ xử lý đó, không đề cập bất kỳ phụ kiện khác kèm theo, chẳng hạn như bộ tản nhiệt/bộ làm mát.

Giá đề xuất cho khách hàng (“RCP”) là hướng dẫn định giá dành cho sản phẩm Intel. Giá dành cho khách hàng Intel trực tiếp, thường thể hiện số lượng mua 1.000 đơn vị sản phẩm, và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Không bao gồm thuế và phí vận chuyển, v.v.. Giá có thể thay đổi đối với các loại gói khác và số lượng lô hàng và sắp xếp khuyến mãi đặc biệt có thể áp dụng. Nếu bán theo số lượng lớn, giá thể hiện cho từng sản phẩm đơn lẻ. Việc liệt kê RCP này không có nghĩa là ưu đãi định giá chính thức từ Intel. Vui lòng làm việc với đại diện Intel phù hợp để lấy báo giá chính thức.

Ngày phát hành

Ngày sản phẩm được giới thiệu lần đầu tiên.

Giá đề xuất cho khách hàng

Giá đề xuất cho khách hàng (RCP) là hướng dẫn định giá chỉ dành cho sản phẩm Intel. Giá dành cho khách hàng Intel trực tiếp, thường thể hiện số lượng mua 1.000 đơn vị sản phẩm, và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Giá có thể thay đổi đối với các loại gói khác và số lượng lô hàng. Nếu bán theo số lượng lớn, giá thể hiện cho từng sản phẩm đơn lẻ. Việc liệt kê RCP này không có nghĩa là ưu đãi định giá chính thức từ Intel.

Các loại bộ nhớ

Bộ xử lý Intel® có ở bốn dạng khác nhau: Kênh Đơn, Kênh Đôi, Kênh Tam Thể và Kiểu linh hoạt.

Số DIMM Tối Đa

DIMM (Mô-đun bộ nhớ nội tuyến kép) là một loạt IC DRAM (Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động) được gắn trên một bo mạch in nhỏ.

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)

Kích thước bộ nhớ tối đa nói đến dung lượng bộ nhớ tối đa mà bộ xử lý hỗ trợ.

Đồ họa tích hợp

Đồ họa tích hợp cho phép chất lượng hình ảnh đáng kinh ngạc, hiệu suất đồ họa nhanh hơn và các tùy chọn hiển thị linh hoạt mà không cần card đồ họa riêng.

PCIe x8 thế Hệ 2.x

PCIe (Kết nối thành phần ngoại vi nhanh) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Trường này cho biết số lượng đế cắm PCIe cho cấu hình cổng cụ thể (x8, x16) và thế hệ PCIe (1.x, 2.x).

Đầu nối cho Môđun Mở Rộng I/O Intel® x4 Thế Hệ 1

Mở rộng IO cho biết một đầu nối lửng trên Bo mạch Máy chủ Intel® hỗ trợ nhiều Mô-đun mở rộng nhập/xuất Intel® khác nhau, sử dụng một giao diện PCI Express*. Những mô-đun này thường có các cổng bên ngoài được truy cập trên bảng I/O mặt sau.

Tổng số cổng SATA

SATA (Đính kèm công nghệ nâng cao nối tiếp) là một tiêu chuẩn tốc độ cao để kết nối các thiết bị lưu trữ như ổ đĩa cứng và các ổ đĩa quang với bo mạch chủ.

Cấu hình RAID

RAID (Phần dư thừa của đĩa độc lập) là một công nghệ lưu trữ kết hợp nhiều thành phần ổ đĩa vào một đơn vị hợp lý duy nhất và phân phối dữ liệu trên dãy được xác định bởi các cấp độ RAID, cho biết mức độ dự phòng và hiệu năng cần thiết.

Số cổng nối tiếp

Cổng nối tiếp là một giao diện máy tính được sử dụng để kết nối các thiết bị ngoại vi.

Mạng LAN Tích hợp

LAN tích hợp cho biết sự hiện diện của các cổng LAN được tích hợp vào bo mạch hệ thống.

Số cổng LAN

LAN (Mạng cục bộ) là một mạng máy tính, thường là Ethernet, kết nối giữa các máy tính trên một khu vực địa lý giới hạn, chẳng hạn như một tòa nhà đơn lẻ.

Hỗ trợ mô-đun quản lý từ xa Intel®

Mô hình quản lý từ xa Intel® (Intel® RMM) cho phép bạn giành quyền truy cập và điều khiển máy chủ và các thiết bị khác an toàn từ bất kỳ máy nào trên mạng. Truy cập từ xa bao gồm khả năng quản lý từ xa, như điều khiển điện năng, KVM, chuyển hướng phương tiện bằng card giao diện mạng (NIC) quản lý chuyên biệt.

BMC tích hợp với IPMI

IPMI (Giao diện quản lý nền tảng thông minh) là một giao diện chuẩn hóa được sử dụng để quản lý ngoài băng tần các hệ thống máy tính. Bộ điều khiển Quản lý bo mạch cơ sở tích hợp là một vi mạch điều khiển cho phép Giao diện quản lý nền tảng thông minh.

Trình quản lý nút Intel®

Trình quản lý nút nguồn thông minh Intel® là công nghệ thường trú trong nền tảng nhằm thực thi các chính sách điện và nhiệt cho nền tảng. Chương trình cho phép quản lý điện và nhiệt của trung tâm dữ liệu bằng cách cho giao diện ngoài tiếp xúc với phần mềm quản lý, qua đó chỉ định chính sách nền tảng có thể được định rõ. Chương trình cũng hỗ trợ các mô hình sử dụng quản lý điện của trung tâm dữ liệu như giới hạn điện.

Công nghệ quản lý nâng cao Intel®

Công nghệ quản lý nâng cao Intel® nổi bật với kết nối mạng riêng biệt, độc lập, an toàn và độ tin cậy cao với cấu hình Trình điều khiển quản lý cơ sở tích hợp (BMC tích hợp) từ bên trong BIOS. Ngoài ra, công nghệ này còn có giao diện người dùng web nhúng để chạy các khả năng chẩn đoán nền tảng chính qua mạng, kiểm tra nền tảng ngoài phạm vi (OOB), cập nhật chương trình cơ sở dự phòng và khả năng phát hiện và xác lập lại hiện tượng ngưng hoạt động BMC tích hợp tự động.

Công nghệ tùy chỉnh máy chủ Intel®

Công nghệ tùy chỉnh máy chủ Intel® cho phép các đại lý và nhà xây dựng hệ thống mang đến cho khách hàng cuối trải nghiệm nhãn hiệu được tùy chỉnh, sự linh hoạt về cấu hình SKU, tùy chọn khởi động linh hoạt và tùy chọn I/O tối đa.

Công nghệ đảm bảo an toàn cho bản xây dựng Intel®

Công nghệ đảm bảo an toàn cho bản xây dựng Intel® cung cấp khả năng chẩn đoán nâng cao nhằm đảm bảo các hệ thống được kiểm tra toàn diện nhất, gỡ lỗi kỹ lưỡng nhất và ổn định nhất được giao hàng tới khách hàng.

Công nghệ hiệu quả năng lượng Intel®

Công nghệ hiệu quả năng lượng Intel® là một loạt những cải tiến bên trong bộ nguồn và bộ điều tiết điện áp của Intel nhằm nâng cao hiệu năng và độ tin cậy về cấp điện. Công nghệ này được dùng trong tất cả các bộ nguồn dự phòng phổ biến (CRPS). Các bộ nguồn dự phòng phổ biến bao gồm các công nghệ sau; Hiệu năng bạch kim 80 PLUS (92% hiệu quả khi tải 50%), dự phòng nguội, bảo vệ hệ thống lặp đóng, điều chỉnh thông minh, phát hiện dự phòng động, bộ ghi hộp đen, bus tương thích và khả năng tự động cập nhật vi chương trình để mang lại hiệu năng cấp điện cho hệ thống.

Công nghệ nhiệt không ồn Intel®

Công nghệ hệ thống không ồn Intel® là một loạt các cải tiến về nhiệt và âm nhằm giảm tiếng ồn không cần thiết và mang đến sự linh hoạt về làm mát trong khi tối đa hóa hiệu năng. Công nghệ này bao gồm các khả năng như dãy cảm biến nhiệt nâng cao, thuật toán làm mát nâng cao và bảo vệ đóng máy khi có sự cố tích hợp sẵn.

PA

Hoạt động trước: Đơn hàng có thể được yêu cầu, nhưng chưa được lên lịch hay vận chuyển.

AC

Hoạt động: Bộ phận cụ thể này đang hoạt động.

EN

Cuối đời sản phẩm: Thông báo cuối đời sản phẩm đã được công bố.

NO

Không có đơn hàng nào sau ngày nhập đơn hàng cuối: Được dùng cho các sản phẩm cuối đời. Cho phép gửi hàng và trả hàng.

OB

Lỗi thời: Hàng tồn kho sẵn có. Sẽ không có nguồn cấp tương lai nào.

RP

Giá đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

RT

Đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

NI

Chưa triển khai: Không có đơn hàng, yêu cầu, báo giá, giao phẩm trả về hay hàng hóa vận chuyển nào.

QR

Đảm bảo chất lượng/độ tin cậy.

RS

Lên lịch lại.

Ý Kiến Phản Hồi

Mục tiêu của chúng tôi là làm cho dòng công cụ ARK trở thành nguồn tài nguyên giá trị đối với bạn. Vui lòng gửi nhận xét, câu hỏi hoặc gợi ý của bạn ở đây. Bạn sẽ nhận được trả lời trong thời gian 2 ngày làm việc.

Bạn thấy thông tin trên trang này có thiết thực không?

Thông tin cá nhân của bạn sẽ chỉ được dùng để hồi đáp câu hỏi này. Tên và địa chỉ email của bạn sẽ không được thêm vào bất kỳ danh sách gửi thư nào và bạn sẽ không nhận email từ Intel Corporation, trừ khi có yêu cầu. Bấm 'Gửi' để xác nhận bạn đồng ý với Điều Khoản Sử Dụng của Intel và hiểu rõ về Chính Sách Quyền Riêng Tư của Intel.