Intel® Server Board S3200SHV

Intel® Server Board S3200SHV

Các Đặc Điểm Kỹ Thuật

Thông tin Bổ túc

Thông số đồ họa

Các tùy chọn mở rộng

Thông số gói

  • Cấu hình CPU tối đa 1
  • Có sẵn Tùy chọn halogen thấp Xem MDDS

Các công nghệ tiên tiến

}

Các sản phẩm tương thích

Các Bộ Xử Lý

Tên sản phẩm Tình trạng               Tần số cơ sở của bộ xử lý Bộ nhớ đệm Số lõi Giá đề xuất cho khách hàng So sánh
Tất Cả | Không
Intel® Pentium® Processor E2140 End of Interactive Support 1.60 GHz 1 MB L2 2 N/A
Intel® Pentium® Processor E2160 End of Interactive Support 1.80 GHz 1 MB L2 2 N/A
Intel® Pentium® Processor E2180 End of Interactive Support 2.00 GHz 1 MB L2 2 N/A
Intel® Pentium® Processor E2200 End of Interactive Support 2.20 GHz 1 MB L2 2 N/A
Intel® Pentium® Processor E5200 End of Interactive Support 2.50 GHz 2 MB L2 2 $72.00
Intel® Celeron® Processor E1500 End of Life 2.20 GHz 512 KB L2 2 $47.00
Intel® Celeron® Processor E1400 End of Interactive Support 2.00 GHz 512 KB L2 2 N/A
Intel® Celeron® Processor 420 End of Interactive Support 1.60 GHz 512 KB L2 1 N/A
Intel® Celeron® Processor 430 End of Interactive Support 1.80 GHz 512 KB L2 1 $37.00
Intel® Celeron® Processor 440 End of Interactive Support 2.00 GHz 512 KB L2 1 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E4300 End of Interactive Support 1.80 GHz 2 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E4400 End of Interactive Support 2.00 GHz 2 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E4500 End of Interactive Support 2.20 GHz 2 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E4600 End of Interactive Support 2.40 GHz 2 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E6300 End of Interactive Support 1.86 GHz 2 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E6320 End of Interactive Support 1.86 GHz 4 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E6400 End of Interactive Support 2.13 GHz 2 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E6420 End of Interactive Support 2.13 GHz 4 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E6550 End of Interactive Support 2.33 GHz 4 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E6600 End of Interactive Support 2.40 GHz 4 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E6700 End of Interactive Support 2.66 GHz 4 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E6750 End of Interactive Support 2.66 GHz 4 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E6850 End of Interactive Support 3.00 GHz 4 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E7200 End of Interactive Support 2.53 GHz 3 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E7300 End of Interactive Support 2.66 GHz 3 MB L2 2 $117.00
Intel® Core™2 Duo Processor E7400 End of Interactive Support 2.80 GHz 3 MB L2 2 $110.00 - $125.00
Intel® Core™2 Duo Processor E7500 End of Interactive Support 2.93 GHz 3 MB L2 2 $125.00
Intel® Core™2 Duo Processor E8500 End of Interactive Support 3.16 GHz 6 MB L2 2 $200.00
Intel® Core™2 Duo Processor E8400 End of Interactive Support 3.00 GHz 6 MB L2 2 $149.00 - $179.00
Intel® Core™2 Duo Processor E8300 End of Interactive Support 2.83 GHz 6 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Duo Processor E8200 End of Interactive Support 2.66 GHz 6 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Extreme Processor QX6700 End of Interactive Support 2.66 GHz 8 MB L2 4 N/A
Intel® Core™2 Extreme Processor QX9650 End of Interactive Support 3.00 GHz 12 MB L2 4 N/A
Intel® Core™2 Extreme Processor X6800 End of Interactive Support 2.93 GHz 4 MB L2 2 N/A
Intel® Core™2 Quad Processor Q6600 End of Interactive Support 2.40 GHz 8 MB L2 4 N/A
Intel® Core™2 Quad Processor Q6700 End of Interactive Support 2.66 GHz 8 MB L2 4 N/A
Intel® Core™2 Quad Processor Q8200 End of Interactive Support 2.33 GHz 4 MB L2 4 $179.00
Intel® Core™2 Quad Processor Q9300 End of Interactive Support 2.50 GHz 6 MB L2 4 $200.00
Intel® Core™2 Quad Processor Q9400 End of Interactive Support 2.66 GHz 6 MB L2 4 $180.00 - $200.00
Intel® Core™2 Quad Processor Q9400S End of Interactive Support 2.66 GHz 6 MB L2 4 $254.00
Intel® Core™2 Quad Processor Q9450 End of Interactive Support 2.66 GHz 12 MB L2 4 N/A
Intel® Core™2 Quad Processor Q9550 End of Interactive Support 2.83 GHz 12 MB L2 4 $287.00
Intel® Xeon® Processor X3380 End of Life 3.16 GHz 12 MB L2 4 $562.00
Intel® Xeon® Processor X3370 End of Life 3.00 GHz 12 MB L2 4 $339.00
Intel® Xeon® Processor X3360 End of Life 2.83 GHz 12 MB L2 4 $287.00
Intel® Xeon® Processor X3350 End of Life 2.66 GHz 12 MB L2 4 $268.00
Intel® Xeon® Processor X3330 End of Life 2.66 GHz 6 MB L2 4 $202.00
Intel® Xeon® Processor X3320 End of Life 2.50 GHz 6 MB L2 4 N/A
Intel® Xeon® Processor L3360 End of Life 2.83 GHz 12 MB L2 4 $340.00
Intel® Xeon® Processor X3230 End of Life 2.66 GHz 8 MB L2 4 N/A
Intel® Xeon® Processor X3220 End of Life 2.40 GHz 8 MB L2 4 N/A
Intel® Xeon® Processor X3210 End of Life 2.13 GHz 8 MB L2 4 N/A
Intel® Xeon® Processor E3120 End of Life 3.16 GHz 6 MB L2 2 N/A
Intel® Xeon® Processor E3110 End of Life 3.00 GHz 6 MB L2 2 $179.00
Intel® Xeon® Processor 3070 End of Life 2.66 GHz 4 MB L2 2 N/A
Intel® Xeon® Processor 3065 End of Life 2.33 GHz 4 MB L2 2 N/A
Intel® Xeon® Processor 3060 End of Life 2.40 GHz 4 MB L2 2 N/A
Intel® Xeon® Processor 3050 End of Life 2.13 GHz 2 MB L2 2 N/A
Intel® Xeon® Processor 3040 End of Life 1.86 GHz 2 MB L2 2 N/A

Chassis

Tên sản phẩm Tình trạng               Kiểu hình thức của khung vỏ So sánh
Tất Cả | Không
Intel® Server Chassis SC5299UP End of Life Pedestal, 6U Rack Option

RAID

Tên sản phẩm Tình trạng               Kiểu hình thức của bo mạch Cấp độ RAID được hỗ trợ Số cổng bên trong Số cổng bên ngoài Bộ nhớ nhúng So sánh
Tất Cả | Không
Intel® RAID Controller RS2WC040 End of Life Low Profile MD2 Card 0, 1, 10, 5, 50 4 0 None
Intel® RAID Controller RS2WC080 End of Life Low Profile MD2 Card 0, 1, 10, 5, 50 8 0 None
Intel® RAID Controller SASMF8I End of Life Low Profile MD2 Card 0, 1, 10, 5, 50 8 0
Intel® RAID Controller SASUC8I End of Life Low Profile MD2 Card 0, 1, 1E, 10 8 0 None
Intel® RAID Controller SASWT4I End of Life Low Profile MD2 Card 0, 1, 1E, 10 4 0
Intel® RAID Controller SRCSAS144E End of Life Low Profile MD2 Card 0, 1, 10, 5, 50 4 4 128MB
Intel® RAID Controller SRCSAS18E End of Life Full Height 1/2 Length PCIe Card 0, 1, 10, 5, 50, 6, 60 8 0
Intel® RAID Controller SRCSASJV End of Life Low Profile MD2 Card 0, 1, 10, 5, 50, 6, 60 8 8 512MB
Intel® RAID Controller SRCSASLS4I End of Life Low Profile MD2 Card 0, 1, 10, 5, 50, 6, 60 4 0 128MB
Intel® RAID Controller SRCSASPH16I End of Life Full Height 1/2 Length PCIe Card 0, 1, 10, 5, 50, 6, 60 16 0 256MB
Intel® RAID Controller SRCSATAWB End of Life Low Profile MD2 Card 0, 1, 10, 5, 50, 6, 60 8 0 128MB

Spares and Accessories

Tên sản phẩm Tình trạng               So sánh
Tất Cả | Không
Dual GbE I/O shield and gasket ABKIO2 End of Life

Hình ảnh sản phẩm

GlamShot

Đặt hàng và tuân thủ quy định

Đã bỏ và đã tạm ngừng

  • Intel® Server Board S3200SHV, 10 Pack, OEM Only

  • Mã đặt hàng BSHBBV
  • Step 1

Thông tin về tuân thủ quy định thương mại

  • ECCN5A992C
  • CCATSG135162
  • US HTS8473301180-GRPH MBD

Thông tin PCN/MDDS

Mọi thông tin được cung cấp có thể thay đổi bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo. Intel có thể thay đổi vòng đời sản xuất, thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm vào bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo. Thông tin được cung cấp ở đây là "nguyên trạng" và Intel không có tuyên bố hoặc đảm bảo nào liên quan đến độ chính xác của thông tin cũng như các tính năng của sản phẩm, tình trạng có sẵn, tính năng hoặc sự tương thích của sản phẩm được liệt kê. Vui lòng liên hệ với nhà cung cấp hệ thống để biết thêm thông tin về các sản phẩm hoặc hệ thống cụ thể.

"Phân loại Intel" bao gồm Số phân loại kiểm soát xuất khẩu (ECCN) và số Biểu thuế hài hòa (HTS). Việc sử dụng phân loại của Inte đều không truy đòi thường hoàn đối với Intel và không cấu thành nên tuyên bố hoặc bảo hành vè ECCN hoặc HTS phù hợp. Công ty của bạn có thể là bên xuất bản ghi và khi đó, công ty bạn chịu trách nhiệm xác định đúng phân loại cho bất kỳ hạng mục nào tại thời điểm xuất.

Tham khảo Bảng dữ liệu để biết các định nghĩa chính thức của thuộc tính và tính năng sản phẩm.

Các SKU “được thông báo” hiện chưa có. Vui lòng tham khảo ngày tung ra thị trường để biết sự sẵn có của thị trường.

Một số sản phẩm có thể hỗ trợ Hướng Dẫn AES Mới với thông tin cập nhật Cấu Hình Bộ Xử Lý, đặc biệt là i7-2630QM/i7-2635QM, i7-2670QM/i7-2675QM, i5-2430M/i5-2435M, i5-2410M/i5-2415M. Vui lòng liên hệ OEM để biết về BIOS có bao gồm cập nhật cấu hình Bộ Xử Lý mới nhất.

‡ Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.

*"Không xung đột" nghĩa là "không xung đột DRC", do Ủy ban Trao đổi Chứng khoán Mỹ quy định, có nghĩa là các sản phẩm không chứa khoáng chất xung đột (thiếc, tantali, vônfram và/hoặc vàng), hỗ trợ tài chính hoặc mang lại lợi ích trực tiếp hoặc gián tiếp cho các nhóm vũ trang tại Cộng hòa Dân chủ Congo (DRC) hoặc các quốc gia tiếp giáp. Intel cũng sử dụng thuật ngữ "không xung đột" theo nghĩa rộng hơn để chỉ các nhà cung ứng, chuỗi cung ứng, các nhà máy nung và luyện kim cung cấp khoáng chất xung đột không tài trợ cho xung đột ở DRC hoặc các nước lân cận. Những bộ xử lý Intel được sản xuất trước ngày 1 tháng một năm 2013 không được xác nhận là không xung đột. Chỉ định không xung đột chỉ đề cập sản phẩm được sản xuất sau ngày đó. Đối với các Bộ xử lý nguyên hộp của Intel, chỉ định không xung đột chỉ đề cập bộ xử lý đó, không đề cập bất kỳ phụ kiện khác kèm theo, chẳng hạn như bộ tản nhiệt/bộ làm mát.

Giá đề xuất cho khách hàng (“RCP”) là hướng dẫn định giá dành cho sản phẩm Intel. Giá dành cho khách hàng Intel trực tiếp, thường thể hiện số lượng mua 1.000 đơn vị sản phẩm, và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Không bao gồm thuế và phí vận chuyển, v.v.. Giá có thể thay đổi đối với các loại gói khác và số lượng lô hàng và sắp xếp khuyến mãi đặc biệt có thể áp dụng. Nếu bán theo số lượng lớn, giá thể hiện cho từng sản phẩm đơn lẻ. Việc liệt kê RCP này không có nghĩa là ưu đãi định giá chính thức từ Intel. Vui lòng làm việc với đại diện Intel phù hợp để lấy báo giá chính thức.

Hệ thống và TDP Tối đa dựa trên các tình huống xấu nhất. TDP thực tế có thể thấp hơn nếu không phải tất cả các I/O dành cho chipset đều được sử dụng.

Halogen Thấp: Chỉ áp dụng cho chất hãm bắt cháy brom hóa và clo hóa (BRF/CFR) và PVC trong sản phẩm cuối cùng. Các thành phần của Inte, cũng như thành phần đã mua trên bộ sản phẩm hoàn chỉnh đều đáp ứng các yêu cầu JS-709 và PCB / chất nền đáp ứng yêu cầu IEC 61249-2-21. Việc thay thế chất làm chậm cháy được halogen hóa và/hoặc PVC có thể sẽ không tốt hơn cho môi trường.

Ngày phát hành

Ngày sản phẩm được giới thiệu lần đầu tiên.

BMC tích hợp với IPMI

IPMI (Giao diện quản lý nền tảng thông minh) là một giao diện chuẩn hóa được sử dụng để quản lý ngoài băng tần các hệ thống máy tính. Bộ điều khiển Quản lý bo mạch cơ sở tích hợp là một vi mạch điều khiển cho phép Giao diện quản lý nền tảng thông minh.

Giá đề xuất cho khách hàng

Giá đề xuất cho khách hàng (RCP) là hướng dẫn định giá chỉ dành cho sản phẩm Intel. Giá dành cho khách hàng Intel trực tiếp, thường thể hiện số lượng mua 1.000 đơn vị sản phẩm, và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Giá có thể thay đổi đối với các loại gói khác và số lượng lô hàng. Nếu bán theo số lượng lớn, giá thể hiện cho từng sản phẩm đơn lẻ. Việc liệt kê RCP này không có nghĩa là ưu đãi định giá chính thức từ Intel.

Có sẵn Tùy chọn nhúng

Có sẵn tùy chọn nhúng cho biết sản phẩm cung cấp khả năng sẵn có để mua mở rộng cho các hệ thống thông minh và các giải pháp nhúng. Có thể tìm chứng chỉ sản phẩm và điều kiện sử dụng trong báo cáo Chứng nhận phát hành sản phẩm. Hãy liên hệ người đại diện của Intel để biết chi tiết.

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)

Kích thước bộ nhớ tối đa nói đến dung lượng bộ nhớ tối đa mà bộ xử lý hỗ trợ.

Các loại bộ nhớ

Bộ xử lý Intel® có ở bốn dạng khác nhau: Kênh Đơn, Kênh Đôi, Kênh Tam Thể và Kiểu linh hoạt.

Số DIMM Tối Đa

DIMM (Mô-đun bộ nhớ nội tuyến kép) là một loạt IC DRAM (Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động) được gắn trên một bo mạch in nhỏ.

Đồ họa tích hợp

Đồ họa tích hợp cho phép chất lượng hình ảnh đáng kinh ngạc, hiệu suất đồ họa nhanh hơn và các tùy chọn hiển thị linh hoạt mà không cần card đồ họa riêng.

PCIe x4 thế hệ 1.x

PCIe (Kết nối thành phần ngoại vi nhanh) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Trường này cho biết số lượng đế cắm PCIe cho cấu hình cổng cụ thể (x8, x16) và thế hệ PCIe (1.x, 2.x).

PCIe x8 thế hệ 1.x

PCIe (Kết nối thành phần ngoại vi nhanh) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Trường này cho biết số lượng đế cắm PCIe cho cấu hình cổng cụ thể (x8, x16) và thế hệ PCIe (1.x, 2.x).

Phiên bản chỉnh sửa USB

USB (Bus nối tiếp đa năng) là một công nghệ kết nối tiêu chuẩn của ngành để gắn các thiết bị ngoại vi với máy tính.

Tổng số cổng SATA

SATA (Đính kèm công nghệ nâng cao nối tiếp) là một tiêu chuẩn tốc độ cao để kết nối các thiết bị lưu trữ như ổ đĩa cứng và các ổ đĩa quang với bo mạch chủ.

Cấu hình RAID

RAID (Phần dư thừa của đĩa độc lập) là một công nghệ lưu trữ kết hợp nhiều thành phần ổ đĩa vào một đơn vị hợp lý duy nhất và phân phối dữ liệu trên dãy được xác định bởi các cấp độ RAID, cho biết mức độ dự phòng và hiệu năng cần thiết.

Số cổng nối tiếp

Cổng nối tiếp là một giao diện máy tính được sử dụng để kết nối các thiết bị ngoại vi.

Mạng LAN Tích hợp

LAN tích hợp cho biết sự hiện diện của các cổng LAN được tích hợp vào bo mạch hệ thống.

Cổng SAS tích hợp

SAS tích hợp cho biết hỗ trợ SCSI (Giao diện hệ thống máy tính nhỏ) đính kèm nối tiếp được tích hợp vào bo mạch. SAS là một tiêu chuẩn tốc độ cao để kết nối các thiết bị lưu trữ như ổ đĩa cứng và các ổ đĩa quang với bo mạch chủ.

Hỗ trợ mô-đun quản lý từ xa Intel®

Mô hình quản lý từ xa Intel® (Intel® RMM) cho phép bạn giành quyền truy cập và điều khiển máy chủ và các thiết bị khác an toàn từ bất kỳ máy nào trên mạng. Truy cập từ xa bao gồm khả năng quản lý từ xa, như điều khiển điện năng, KVM, chuyển hướng phương tiện bằng card giao diện mạng (NIC) quản lý chuyên biệt.

PA

Hoạt động trước: Đơn hàng có thể được yêu cầu, nhưng chưa được lên lịch hay vận chuyển.

AC

Hoạt động: Bộ phận cụ thể này đang hoạt động.

EN

Cuối đời sản phẩm: Thông báo cuối đời sản phẩm đã được công bố.

NO

Không có đơn hàng nào sau ngày nhập đơn hàng cuối: Được dùng cho các sản phẩm cuối đời. Cho phép gửi hàng và trả hàng.

OB

Lỗi thời: Hàng tồn kho sẵn có. Sẽ không có nguồn cấp tương lai nào.

RP

Giá đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

RT

Đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

NI

Chưa triển khai: Không có đơn hàng, yêu cầu, báo giá, giao phẩm trả về hay hàng hóa vận chuyển nào.

QR

Đảm bảo chất lượng/độ tin cậy.

RS

Lên lịch lại.

Ý Kiến Phản Hồi

Mục tiêu của chúng tôi là làm cho dòng công cụ ARK trở thành nguồn tài nguyên giá trị đối với bạn. Vui lòng gửi nhận xét, câu hỏi hoặc gợi ý của bạn ở đây. Bạn sẽ nhận được trả lời trong thời gian 2 ngày làm việc.

Bạn thấy thông tin trên trang này có thiết thực không?

Thông tin cá nhân của bạn sẽ chỉ được dùng để hồi đáp câu hỏi này. Tên và địa chỉ email của bạn sẽ không được thêm vào bất kỳ danh sách gửi thư nào và bạn sẽ không nhận email từ Intel Corporation, trừ khi có yêu cầu. Bấm 'Gửi' để xác nhận bạn đồng ý với Điều Khoản Sử Dụng của Intel và hiểu rõ về Chính Sách Quyền Riêng Tư của Intel.