Previous Generation Intel® Core™ i5 Processor

Intel® Core™ i5-660 Processor

4M Cache, 3.33 GHz

Các Đặc Điểm Kỹ Thuật

Hiệu suất

Thông số đồ họa

Thông số gói

  • Hỗ trợ socket FCLGA1156
  • Cấu hình CPU tối đa 1
  • TCASE 72.6°C
  • Kích thước gói 37.5mm x 37.5mm
  • Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý 81 mm2
  • Số bóng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý 382 million
  • Có sẵn Tùy chọn halogen thấp Xem MDDS

Công nghệ bảo vệ dữ liệu Intel®

Công nghệ bảo vệ nền tảng Intel®

Các sản phẩm tương thích

Các chipset

Tên sản phẩm Tình trạng               Phiên bản PCI Express Phiên bản chỉnh sửa USB Có sẵn Tùy chọn nhúng TDP Giá đề xuất cho khách hàng So sánh
Tất Cả | Không
Intel® H57 Express Chipset Launched 2.0 (2.5 GT/s) 2.0 Không 5,2 W N/A
Intel® Q57 Express Chipset Launched 2.0 (2.5 GT/s) 2.0 5,1 W $44.00
Intel® H55 Express Chipset Launched 2.0 (2.5 GT/s) 2.0 Không 5,2 W N/A
Intel® P55 Express Chipset Launched 2.0 (2.5 GT/s) 2.0 Không 4,7 W N/A
Intel® 3450 Chipset Launched 2.0 (2.5 GT/s) 2.0 5,9 W $44.00

Tiêu Chuẩn Công Năng

Tiêu chuẩn Ổ cắm Điểm
SPECint_rate_base2006 1 66,2
SPECfp_rate_base2006 1 54

SPECint là đăng ký thương hiệu của Standard Performance Evaluation Corporation (SPEC).

SPECfp là đăng ký thương hiệu của Standard Performance Evaluation Corporation (SPEC).

Phần mềm và khối lượng công việc dùng trong những kiểm nghiệm hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để hoạt động chỉ trên mỗi bộ xử lý Intel mà thôi.

Kiểm tra hiệu năng, như SYSmark và MobileMark, được đo khi dùng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, vận hành và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham vấn thông tin khác và kiểm tra hiệu năng để hỗ trợ bạn đánh giá đầy đủ sản phẩm thiết kế bạn đã mua, bao gồm hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với sản phẩm khác. Để biết thông tin hoàn chỉnh hơn, try cập http://www.intel.vn/content/www/vn/vi/benchmarks/benchmark.html.

Cấu hình: Thông tin cấu hình hệ thống năm trong chi tiết tiêu chuẩn được liên kết ở trên.

Hình ảnh sản phẩm

Block Diagram

Đặt hàng và tuân thủ quy định

Đặt hàng và thông số kỹ thuật

  • Intel® Core™ i5-660 Processor (4M Cache, 3.33 GHz) FC-LGA10, Tray

  • Mã thông số SLBTK
  • Mã đặt hàng CM80616003177AC
  • Step K0
  • RCP $193,00

Đã bỏ và đã tạm ngừng

  • Boxed Intel® Core™ i5-660 Processor (4M Cache, 3.33 GHz) FC-LGA10

  • Mã thông số SLBLV
  • Mã đặt hàng BX80616I5660
  • Step C2
  • RCP $177,00
  • Intel® Core™ i5-660 Processor (4M Cache, 3.33 GHz) FC-LGA10, Tray

  • Mã thông số SLBLV
  • Mã đặt hàng CM80616003177AC
  • Step C2

Thông tin về tuân thủ quy định thương mại

  • ECCN5A992C
  • CCATSG077159
  • US HTS8542310001

Thông tin PCN/MDDS

Mọi thông tin được cung cấp có thể thay đổi bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo. Intel có thể thay đổi vòng đời sản xuất, thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm vào bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo. Thông tin được cung cấp ở đây là "nguyên trạng" và Intel không có tuyên bố hoặc đảm bảo nào liên quan đến độ chính xác của thông tin cũng như các tính năng của sản phẩm, tình trạng có sẵn, tính năng hoặc sự tương thích của sản phẩm được liệt kê. Vui lòng liên hệ với nhà cung cấp hệ thống để biết thêm thông tin về các sản phẩm hoặc hệ thống cụ thể.

"Phân loại Intel" bao gồm Số phân loại kiểm soát xuất khẩu (ECCN) và số Biểu thuế hài hòa (HTS). Việc sử dụng phân loại của Inte đều không truy đòi thường hoàn đối với Intel và không cấu thành nên tuyên bố hoặc bảo hành vè ECCN hoặc HTS phù hợp. Công ty của bạn có thể là bên xuất bản ghi và khi đó, công ty bạn chịu trách nhiệm xác định đúng phân loại cho bất kỳ hạng mục nào tại thời điểm xuất.

Tham khảo Bảng dữ liệu để biết các định nghĩa chính thức của thuộc tính và tính năng sản phẩm.

Các SKU “được thông báo” hiện chưa có. Vui lòng tham khảo ngày tung ra thị trường để biết sự sẵn có của thị trường.

Một số sản phẩm có thể hỗ trợ Hướng Dẫn AES Mới với thông tin cập nhật Cấu Hình Bộ Xử Lý, đặc biệt là i7-2630QM/i7-2635QM, i7-2670QM/i7-2675QM, i5-2430M/i5-2435M, i5-2410M/i5-2415M. Vui lòng liên hệ OEM để biết về BIOS có bao gồm cập nhật cấu hình Bộ Xử Lý mới nhất.

‡ Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.

*"Không xung đột" nghĩa là "không xung đột DRC", do Ủy ban Trao đổi Chứng khoán Mỹ quy định, có nghĩa là các sản phẩm không chứa khoáng chất xung đột (thiếc, tantali, vônfram và/hoặc vàng), hỗ trợ tài chính hoặc mang lại lợi ích trực tiếp hoặc gián tiếp cho các nhóm vũ trang tại Cộng hòa Dân chủ Congo (DRC) hoặc các quốc gia tiếp giáp. Intel cũng sử dụng thuật ngữ "không xung đột" theo nghĩa rộng hơn để chỉ các nhà cung ứng, chuỗi cung ứng, các nhà máy nung và luyện kim cung cấp khoáng chất xung đột không tài trợ cho xung đột ở DRC hoặc các nước lân cận. Những bộ xử lý Intel được sản xuất trước ngày 1 tháng một năm 2013 không được xác nhận là không xung đột. Chỉ định không xung đột chỉ đề cập sản phẩm được sản xuất sau ngày đó. Đối với các Bộ xử lý nguyên hộp của Intel, chỉ định không xung đột chỉ đề cập bộ xử lý đó, không đề cập bất kỳ phụ kiện khác kèm theo, chẳng hạn như bộ tản nhiệt/bộ làm mát.

Hãy truy cập vào http://www.intel.com/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html?wapkw=hyper+threading để biết thêm thông tin bao gồm chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ siêu Phân luồng Intel®.

Tần số turbo tối đa đề cập đến tần số bộ xử lý lõi đơn tối đa có thể đạt được với Công nghệ Intel® Turbo Boost. Truy cập vào www.intel.com/technology/turboboost/ để biết thêm thông tin.

Giá đề xuất cho khách hàng (“RCP”) là hướng dẫn định giá dành cho sản phẩm Intel. Giá dành cho khách hàng Intel trực tiếp, thường thể hiện số lượng mua 1.000 đơn vị sản phẩm, và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Không bao gồm thuế và phí vận chuyển, v.v.. Giá có thể thay đổi đối với các loại gói khác và số lượng lô hàng và sắp xếp khuyến mãi đặc biệt có thể áp dụng. Nếu bán theo số lượng lớn, giá thể hiện cho từng sản phẩm đơn lẻ. Việc liệt kê RCP này không có nghĩa là ưu đãi định giá chính thức từ Intel. Vui lòng làm việc với đại diện Intel phù hợp để lấy báo giá chính thức.

Hệ thống và TDP Tối đa dựa trên các tình huống xấu nhất. TDP thực tế có thể thấp hơn nếu không phải tất cả các I/O dành cho chipset đều được sử dụng.

Halogen Thấp: Chỉ áp dụng cho chất hãm bắt cháy brom hóa và clo hóa (BRF/CFR) và PVC trong sản phẩm cuối cùng. Các thành phần của Inte, cũng như thành phần đã mua trên bộ sản phẩm hoàn chỉnh đều đáp ứng các yêu cầu JS-709 và PCB / chất nền đáp ứng yêu cầu IEC 61249-2-21. Việc thay thế chất làm chậm cháy được halogen hóa và/hoặc PVC có thể sẽ không tốt hơn cho môi trường.

Để xem dữ liệu đánh giá chấm điểm, hãy truy cập vào http://www.intel.com/content/www/vn/vi/benchmarks/intel-product-performance.html.

Số hiệu bộ xử lý của Intel không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi dòng bộ xử lý, chứ không phải giữa các dòng bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập vào http://www.intel.com/content/www/vn/vi/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

Bộ xử lý hỗ trợ điện toán 64-bit trên kiến trúc Intel® yêu cầu BIOS hỗ trợ kiến trúc 64 của Intel.

Ngày phát hành

Ngày sản phẩm được giới thiệu lần đầu tiên.

Thuật in thạch bản

Thuật in thạch bản đề cập đến công nghệ bán dẫn được sử dụng để sản xuất một mạch tích hợp và được báo cáo bằng nanomet (nm), cho biết kích thước của các tính năng được tích hợp trên bóng bán dẫn.

Giá đề xuất cho khách hàng

Giá đề xuất cho khách hàng (RCP) là hướng dẫn định giá chỉ dành cho sản phẩm Intel. Giá dành cho khách hàng Intel trực tiếp, thường thể hiện số lượng mua 1.000 đơn vị sản phẩm, và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Giá có thể thay đổi đối với các loại gói khác và số lượng lô hàng. Nếu bán theo số lượng lớn, giá thể hiện cho từng sản phẩm đơn lẻ. Việc liệt kê RCP này không có nghĩa là ưu đãi định giá chính thức từ Intel.

Số lõi

Lõi là một thuật ngữ phần cứng mô tả số bộ xử lý trung tâm độc lập trong một thành phần điện toán duy nhất (đế bán dẫn hoặc chip).

Số luồng

Một Luồng, hay luồng thực hiện, là thuật ngữ phần mềm cho chuỗi các lệnh cơ bản được sắp xếp theo thứ tự có thể được chuyển qua hoặc xử lý bởi một lõi CPU duy nhất.

Tần số cơ sở của bộ xử lý

Tần số cơ sở bộ xử lý mô tả tốc độ đóng và mở của bóng bán dẫn trong bộ xử lý. Tần số cơ sở bộ xử lý là điểm hoạt động mà tại đó TDP được xác định. Tần số được đo bằng gigahertz (GHz), hoặc tỷ chu kỳ mỗi giây.

Tần số turbo tối đa

Tần số turbo tối đa là tần số tối đa của một lõi mà bộ xử lý đạt được để có thể hoạt động bằng Công nghệ Turbo Boost Intel®. Tần số được đo bằng gigahertz (GHz), hoặc tỷ chu kỳ mỗi giây.

Bộ nhớ đệm

Bộ nhớ đệm CPU là vùng bộ nhớ nhanh nằm trên bộ xử lý. Bộ nhớ đệm thông minh Intel® đề cập đến kiến trúc cho phép tất cả các lõi chia sẻ động truy cập vào bộ nhớ đệm cấp cuối cùng

Bus Speed

Bus là hệ thống con truyền dữ liệu giữa các cấu phần của máy tính hoặc giữa các máy tính. Các loại bus bao gồm bus mặt trước (FSB), truyền dữ liệu giữa CPU và hub kiểm soát bộ nhớ; giao diện đa phương tiện trực tiếp (DMI), là kết nối điểm đến điểm giữa bộ kiểm soát bộ nhớ tích hợp Intel và máy chủ truy cập kiểm soát Nhập/Xuất Intel trên bo mạch chủ của máy tính; và Liên kết đường dẫn nhanh (QPI), là liên kết điểm đến điểm giữa CPU và bộ kiểm soát bộ nhớ tích hợp.

TDP

Công suất thiết kế nhiệt (TDP) thể hiện công suất trung bình, tính bằng watt, mà bộ xử lý tiêu tốn khi vận hành ở Tần số cơ sở với tất cả các lõi hoạt động dưới khối lượng công việc do Intel định nghĩa và có độ phức tạp cao. Tham khảo Bảng dữ liệu để biết các yêu cầu về giải pháp nhiệt.

Phạm vi điện áp VID

Dải điện áp VID là một chỉ số của các giá trị điện áp tối thiểu và tối đa mà tại đó bộ xử lý được thiết kế để hoạt động. Bộ xử lý giao tiếp VID với VRM (Mô-đun bộ ổn áp), sau đó VRM cung cấp điện áp chính xác đến bộ xử lý.

Có sẵn Tùy chọn nhúng

Có sẵn tùy chọn nhúng cho biết sản phẩm cung cấp khả năng sẵn có để mua mở rộng cho các hệ thống thông minh và các giải pháp nhúng. Có thể tìm chứng chỉ sản phẩm và điều kiện sử dụng trong báo cáo Chứng nhận phát hành sản phẩm. Hãy liên hệ người đại diện của Intel để biết chi tiết.

Không xung đột

*"Không xung đột" nghĩa là "không xung đột DRC", do Ủy ban Trao đổi Chứng khoán Mỹ quy định, có nghĩa là các sản phẩm không chứa khoáng chất xung đột (thiếc, tantali, vônfram và/hoặc vàng) vốn hỗ trợ tài chính hoặc mang lại lợi ích trực tiếp hoặc gián tiếp cho các nhóm vũ trang tại Cộng hòa Dân chủ Congo (DRC) hoặc các quốc gia tiếp giáp.

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)

Kích thước bộ nhớ tối đa nói đến dung lượng bộ nhớ tối đa mà bộ xử lý hỗ trợ.

Các loại bộ nhớ

Bộ xử lý Intel® có ở bốn dạng khác nhau: Kênh Đơn, Kênh Đôi, Kênh Tam Thể và Kiểu linh hoạt.

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa

Số lượng kênh bộ nhớ nói đến hoạt động băng thông cho các ứng dụng thực tế.

Băng thông bộ nhớ tối đa

Băng thông bộ nhớ tối đa là tốc độ tối đa mà dữ liệu có thể được bộ xử lý đọc hoặc lưu trữ trong bộ nhớ bán dẫn (tính bằng GB/giây)

Phần mở rộng địa chỉ vật lý

Mở rộng địa chỉ vật lý (PAE) là tính năng cho phép bộ xử lý 32-bit truy cập vào không gian địa chỉ vật lý lớn hơn 4 gigabyte

Đồ họa bộ xử lý

Đồ họa bộ xử lý nói đến hệ mạch điện xử lý đồ họa được tích hợp vào trong bộ xử lý, mang đến khả năng đồ họa, điện toán, media và hiển thị. Intel® HD Graphics, Iris™ Graphics, Iris Plus Graphics và Iris Pro Graphics giúp tăng cường khả năng chuyển đổi media, tốc độ khung hình nhanh và xem video Ultra HD (UHD) 4K. Xem trang Công Nghệ Đồ Họa Intel® để biết thêm thông tin.

Tần số cơ sở đồ họa

Tần số cơ sở đồ họa nói đến tần số xung nhịp kết xuất đồ họa được đánh giá/đảm bảo tính bằng MHz

Giao diện hiển thị linh hoạt Intel® (Intel® FDI)

Giao diện hiển thị linh hoạt Intel® là phương thức đổi mới để hiển thị hai kênh đồ họa tích hợp được kiểm soát độc lập.

Công nghệ video HD rõ nét Intel®

Công nghệ video HD rõ nét Intel®, giống tiền thân của nó là Công nghệ video rõ nét Intel®, một bộ sản phẩm công nghệ giải mã và xử lý hình ảnh được đưa vào trong đồ họa bộ xử lý tích hợp giúp cải thiện việc phát lại video, mang đến những hình ảnh sạch hơn, sắc nét hơn, màu sắc tự nhiên hơn, chính xác và sống động hơn, và hình ảnh video rõ nét và ổn định. Công nghệ video HD rõ nét Intel® thêm vào cải tiến chất lượng video cho màu sắc phong phú hơn và tông màu da chân thực hơn.

Phiên bản PCI Express

Sửa đổi PCI Express là phiên bản được bộ xử lý hỗ trợ. Kết nối thành phần ngoại vi nhanh (hay PCIe) là một chuẩn bus mở rộng của máy tính nối tiếp tốc độ cao để gắn các thiết bị phần cứng vào một máy tính. Các phiên bản PCI Express khác nhau hỗ trợ các tốc độ dữ liệu khác nhau.

Cấu hình PCI Express

Cấu hình PCI Express (PCIe) mô tả các kết hợp cổng PCIe có thể được sử dụng để liên kết các cổng PCIe của bộ xử lý với các thiết bị PCIe.

Số cổng PCI Express tối đa

Một cổng PCI Express (PCIe) bao gồm hai cặp tín hiệu khác biệt, một để nhận dữ liệu, một để truyền dữ liệu và là đơn vị cơ bản của bus PCIe. Số Cổng PCI Express là tổng số được bộ xử lý hỗ trợ.

Hỗ trợ socket

Đế cắm là thành phần cung cấp các kết nối cơ và điện giữa bộ xử lý và bo mạch chủ.

TCASE

Nhiệt độ vỏ là nhiệt độ tối đa được cho phép tại Thanh giằng nhiệt tích hợp (IHS) của bộ xử lý.

Công nghệ Intel® Turbo Boost

Công nghệ Intel® Turbo Boost làm tăng tần số của bộ xử lý một cách động khi cần bằng cách khai thác khoảng trống nhiệt và điện để tăng tốc khi cần và nâng cao khả năng tiết kiệm điện khi không cần.

Công nghệ Intel® vPro

Công nghệ Intel® vPro™ là một tập hợp các khả năng bảo mật và quản lý được tích hợp vào bộ xử lý nằm giải quyết bốn lĩnh vực bảo mật CNTT quan trọng: 1) Quản lý đe dọa, bao gồm bảo vệ khỏi rootkit, virus và phần mềm độc hại 2) Bảo vệ danh tính và điểm truy cập trên web 3) Bảo vệ dữ liệu cá nhân và kinh doanh bí mật 4) Giám sát từ xa và cục bộ, sửa chữa và sửa PC và máy trạm.

Công nghệ siêu Phân luồng Intel®

Công nghệ siêu phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) cung cấp hai luồng xử lý trên mỗi nhân vật lý. Các ứng dụng phân luồng cao có thể thực hiện được nhiều việc hơn song song, nhờ đó hoàn thành công việc sớm hơn.

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) cho phép một nền tảng phần cứng hoạt động như nhiều nền tảng “ảo”. Mang lại khả năng quản lý nâng cao bằng cách giới hạn thời gian dừng hoạt động và duy trì năng suất nhờ cách lý các hoạt động điện toán thành nhiều phân vùng riêng.

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)

Công nghệ ảo hóa Intel® cho Nhập/xuất được hướng vào (VT-d) tiếp tục từ hỗ trợ hiện có dành cho IA-32 (VT-x) và khả năng ảo hóa của bộ xử lý Itanium® (VT-i) bổ sung hỗ trợ mới cho ảo hóa thiết bị I/O. Công nghệ ảo hóa Intel® cho Nhập/xuất được hướng vào (VT-d) có thể giúp người dùng cuối cung cấp sự bảo mật và độ tin cậy của hệ thống, đồng thời cải thiện hiệu năng của thiết bị I/O trong môi trường ảo hóa.

Intel® VT-x với bảng trang mở rộng

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) với các Bảng trang mở Rộng, còn được gọi là Dịch địa chỉ cấp thứ hai (SLAT), cung cấp tăng tốc cho những ứng dụng ảo hóa sử dụng nhiều bộ nhớ. Bảng trang mở rộng trong nền tảng Công nghệ ảo hóa Intel® giảm tổng chi phí cho bộ nhớ và điện năng, đồng thời tăng tuổi thọ pin thông qua tối ưu hóa phần cứng quản lý bảng trang.

Intel® 64

Cấu trúc Intel® 64 cung cấp khả năng tính toán 64-bit trên máy chủ, máy trạm, máy tính để bàn và nền tảng di động khi được kết hợp với phần mềm hỗ trợ.¹ Cấu trúc Intel 64 cải thiện hiệu suất bằng cách cho phép hệ thống cung cấp hơn 4 GB cả bộ nhớ vật lý và bộ nhớ ảo.

Bộ hướng dẫn

Một bộ hướng dẫn đề cập đến bộ lệnh và hướng dẫn cơ bản mà bộ vi xử lý hiểu và có thể thực hiện. Giá trị minh họa thể hiện bộ hướng dẫn của Intel mà bộ xử lý này tương ứng.

Phần mở rộng bộ hướng dẫn

Phần mở rộng bộ hướng dẫn là các hướng dẫn bổ sung có thể tăng hiệu năng khi hoạt động tương tự được thực hiện trên nhiều đối tượng dữ liệu. Những hướng dẫn này có thể bao gồm SSE (Mở rộng SIMD trực tuyến) và AVX (Mở rộng vector nâng cao).

Trạng thái chạy không

Trạng thái không hoạt động (Trạng thái C) được dùng để tiết kiệm điện khi bộ xử lý không hoạt động. C0 là trạng thái hoạt động, có nghĩa là CPU đang làm những công việc hữu ích. C1 là trạng thái không hoạt động thứ nhất, C2 là trạng thái không hoạt động thứ 2, v.v. khi có nhiều tác vụ tiết kiệm điện hơn được thực hiện cho các trạng thái C cao hơn.

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao là một phương thức tiên tiến cung cấp hiệu năng cao trong khi vẫn đáp ứng được nhu cầu bảo tồn điện năng của hệ thống di động. Công nghệ Intel SpeedStep® thông thường chuyển cả điện áp và tần suất thành phù hợp giữa mức cao và thấp theo tải của bộ xử lý. Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao dựa trên kiến trúc sử dụng các chiến lược về thiết kế như Tách biệt giữa Thay đổi điện thế và Tần số, Phân chia xung nhịp và Phục hồi.

Chuyển theo yêu cầu của Intel®

Chuyển theo yêu cầu của Intel® là công nghệ quản lý điện năng trong đó điện thế và tốc độ đồng hồ được duy trì ở mức tối thiểu cần thiết cho đến khi có yêu cầu nhiều hơn về điện năng cho xử lý. Công nghệ này được giới thiệu là Công nghệ Intel SpeedStep® trong thị trường máy chủ.

Công nghệ theo dõi nhiệt

Công nghệ giám sát nhiệt bảo vệ gói bộ xử lý và hệ thống khỏi sự cố về nhiệt nhờ nhiều tính năng quản lý nhiệt. Cảm biến nhiệt kỹ thuật số khi có sự cố (DTS) phát hiện nhiệt độ của lõi và các tính năng quản lý nhiệt làm giảm tiêu thụ điện của gói và nhờ đó giảm nhiệt độ khi cần để vẫn nằm trong giới hạn hoạt động bình thường

Intel® AES New Instructions

Intel® AES New Instructions (Intel® AES-NI) là một tập hợp các hướng dẫn nhằm cho phép mã hóa và giải mã dữ liệu an toàn và nhanh chóng. AES-NI có giá trị cho hàng loạt các ứng dụng mật mã, ví dụ: ứng dụng thực hiện việc mã hóa/giải mã hóa hàng loạt, xác thực, tạo số ngẫu nhiên và mã hóa có xác thực.

Công nghệ thực thi tin cậy Intel®

Công nghệ thực thi tin cậy Intel® cho khả năng điện toán an toàn hơn là một tập hợp mở rộng phần cứng đa dạng cho bộ xử lý và chipset Intel®, nâng cao nền tảng văn phòng kỹ thuật số với khả năng bảo mật như khởi tạo được đo đạc và thực thi được bảo vệ. Công nghệ cho phép môi trường mà ở đó ứng dụng có thể chạy trong không gian riêng, được bảo vệ trước tất cả phần mềm khác trên hệ thống.

Bit vô hiệu hoá thực thi

Bít vô hiệu hoá thực thi là tính năng bảo mật dựa trên phần cứng có thể giảm khả năng bị nhiễm vi rút và các cuộc tấn công bằng mã độc hại cũng như ngăn chặn phần mềm có hại từ việc thi hành và phổ biến trên máy chủ hoặc mạng.

PA

Hoạt động trước: Đơn hàng có thể được yêu cầu, nhưng chưa được lên lịch hay vận chuyển.

AC

Hoạt động: Bộ phận cụ thể này đang hoạt động.

EN

Cuối đời sản phẩm: Thông báo cuối đời sản phẩm đã được công bố.

NO

Không có đơn hàng nào sau ngày nhập đơn hàng cuối: Được dùng cho các sản phẩm cuối đời. Cho phép gửi hàng và trả hàng.

OB

Lỗi thời: Hàng tồn kho sẵn có. Sẽ không có nguồn cấp tương lai nào.

RP

Giá đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

RT

Đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

NI

Chưa triển khai: Không có đơn hàng, yêu cầu, báo giá, giao phẩm trả về hay hàng hóa vận chuyển nào.

QR

Đảm bảo chất lượng/độ tin cậy.

RS

Lên lịch lại.

Ý Kiến Phản Hồi

Mục tiêu của chúng tôi là làm cho dòng công cụ ARK trở thành nguồn tài nguyên giá trị đối với bạn. Vui lòng gửi nhận xét, câu hỏi hoặc gợi ý của bạn ở đây. Bạn sẽ nhận được trả lời trong thời gian 2 ngày làm việc.

Bạn thấy thông tin trên trang này có thiết thực không?

Thông tin cá nhân của bạn sẽ chỉ được dùng để hồi đáp câu hỏi này. Tên và địa chỉ email của bạn sẽ không được thêm vào bất kỳ danh sách gửi thư nào và bạn sẽ không nhận email từ Intel Corporation, trừ khi có yêu cầu. Bấm 'Gửi' để xác nhận bạn đồng ý với Điều Khoản Sử Dụng của Intel và hiểu rõ về Chính Sách Quyền Riêng Tư của Intel.