Intel® Xeon® Processors

Bộ xử lý Intel® Xeon® E5520

8M bộ nhớ đệm, 2,26 GHz, 5,86 GT/giây Intel® QPI

Các Đặc Điểm Kỹ Thuật

Xuất ra thông số

Thiết yếu

Thông tin Bổ túc

Thông số gói

  • Hỗ trợ socket FCLGA1366
  • Cấu hình CPU tối đa 2
  • TCASE 72°C
  • Kích thước gói 42.5mm x 45mm
  • Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý 263 mm2
  • Số bóng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý 731 million
  • Có sẵn Tùy chọn halogen thấp Xem MDDS

Các sản phẩm tương thích

Các bo mạch Máy chủ Hai Cổng

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm Có sẵn Tùy chọn nhúng TDP So sánh
Tất Cả | Không
Bo mạch Máy chủ Intel® S5500HV End of Life Custom (6.3" X 16.7") Rack LGA1366

Các mô-đun điện toán Intel®

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm Có sẵn Tùy chọn nhúng TDP So sánh
Tất Cả | Không
Mô-đun Tính toán Intel® MFS5520VIR End of Life 1U Rack or Pedestal LGA1366 95 W

Bo mạch máy chủ và máy trạm dạng kế thừa

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của bo mạch Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm Có sẵn Tùy chọn nhúng TDP So sánh
Tất Cả | Không
Bo mạch Máy chủ Intel® S5520HC End of Life SSI EEB (12" X 13") Pedestal LGA1366 130 W
Bo mạch Máy chủ Intel® S5520UR End of Interactive Support SSI TEB-leveraged (12 x 13) Rack LGA1366 130 W
Bo mạch Máy chủ Intel® S5520URT End of Life SSI TEB-leveraged (12 x 13) Rack LGA1366 130 W
Bo mạch Máy chủ Intel® S5500WB End of Life SSI EATX (12 x 13) Rack LGA1366 95 W
Bo mạch Máy chủ Intel® S5500WB12V End of Life SSI EATX (12 x 13) Rack LGA1366 95 W
Bo mạch Máy chủ Intel® S5500BC End of Life SSI CEB-leveraged (12" x 10.5") Rack or Pedestal LGA1366 95 W
Bo mạch Máy chủ Intel® S5520HCT End of Life SSI EEB (12" X 13") Pedestal LGA1366 Không 130 W
Bo mạch Máy chủ Intel® S5500HCV End of Life SSI EEB (12" X 13") Pedestal LGA1366 130 W
Bo mạch máy trạm Intel® S5520SC End of Life SSI EEB (12" x 13") Pedestal LGA1366 130 W

Các hệ thống Máy chủ Dạng lắp giá 1U

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm So sánh
Tất Cả | Không
Hệ thống máy chủ Intel® SR1600UR End of Life 1U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR1600URHS End of Life 1U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR1600URHSR End of Life 1U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR1600URR End of Life 1U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR1625UR End of Life 1 U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR1625URR End of Life 1U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR1625URSAS End of Life 1 U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR1625URSASR End of Life 1U Rack LGA1366

Hệ thống Máy chủ Dạng lắp giá 2U

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm So sánh
Tất Cả | Không
Hệ thống máy chủ Intel® SR2600URBRP End of Life 2U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR2600URBRPR End of Life 2U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR2600URLX End of Life 2U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR2600URLXR End of Life 2U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR2600URSATA End of Life 2U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR2600URSATAR End of Life 2U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR2612UR End of Life 2U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR2612URR End of Life 2U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR2625URBRP End of Life 2U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR2625URBRPR End of Life 2U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR2625URLX End of Life 2U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR2625URLXR End of Life 2U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR2625URLXT End of Life 2U Rack LGA1366

Hệ thống máy chủ, lưu trữ và máy trạm kế thừa

Tên sản phẩm Tình trạng Kiểu hình thức của khung vỏ Chân cắm So sánh
Tất Cả | Không
Hệ thống máy chủ Intel® SC5650BCDP End of Life Pedestal LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SC5650BCDPR End of Life Pedestal, 6U Rack Option LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SC5650HCBRP End of Life Pedestal, 6U Rack Option LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SC5650HCBRPR End of Life Pedestal, 6U Rack Option LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR1630BC End of Life 1U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR1630BCR End of Life 1U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR1670HV End of Life 1U Rack LGA1366
Hệ thống máy chủ Intel® SR1680MV End of Life 1U Rack
Hệ thống máy chủ Intel® SR1690WB End of Life 1U Rack LGA1366
Hệ thống máy trạm Intel® SC5650SCWS End of Life Pedestal, 6U Rack Option LGA1366

Hình ảnh sản phẩm

Block Diagram

Đặt hàng và tuân thủ quy định

Đã bỏ và đã tạm ngừng

Boxed Intel® Xeon® Processor E5520 (8M Cache, 2.26 GHz, 5.86 GT/s Intel® QPI) FC-LGA8

  • Mã thông số SLBFD
  • Mã đặt hàng BX80602E5520
  • Step D0

Intel® Xeon® Processor E5520 (8M Cache, 2.26 GHz, 5.86 GT/s Intel® QPI) FC-LGA8, Tray

  • Mã thông số SLBFD
  • Mã đặt hàng AT80602002091AA
  • Step D0

Thông tin về tuân thủ quy định thương mại

  • ECCN3A991.A.1
  • CCATSNA
  • US HTS8542310001

Thông tin PCN/MDDS

SLBFD

Ngày phát hành

Ngày sản phẩm được giới thiệu lần đầu tiên.

Thuật in thạch bản

Thuật in thạch bản đề cập đến công nghệ bán dẫn được sử dụng để sản xuất một mạch tích hợp và được báo cáo bằng nanomet (nm), cho biết kích thước của các tính năng được tích hợp trên bóng bán dẫn.

Giá đề xuất cho khách hàng

Giá đề xuất cho khách hàng (RCP) là hướng dẫn định giá chỉ dành cho sản phẩm Intel. Giá dành cho khách hàng Intel trực tiếp, thường thể hiện số lượng mua 1.000 đơn vị sản phẩm, và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Giá có thể thay đổi đối với các loại gói khác và số lượng lô hàng. Nếu bán theo số lượng lớn, giá thể hiện cho từng sản phẩm đơn lẻ. Việc liệt kê RCP này không có nghĩa là ưu đãi định giá chính thức từ Intel.

Số lõi

Lõi là một thuật ngữ phần cứng mô tả số bộ xử lý trung tâm độc lập trong một thành phần điện toán duy nhất (đế bán dẫn hoặc chip).

Số luồng

Một Luồng, hay luồng thực hiện, là thuật ngữ phần mềm cho chuỗi các lệnh cơ bản được sắp xếp theo thứ tự có thể được chuyển qua hoặc xử lý bởi một lõi CPU duy nhất.

Tần số cơ sở của bộ xử lý

Tần số cơ sở bộ xử lý mô tả tốc độ đóng và mở của bóng bán dẫn trong bộ xử lý. Tần số cơ sở bộ xử lý là điểm hoạt động mà tại đó TDP được xác định. Tần số được đo bằng gigahertz (GHz), hoặc tỷ chu kỳ mỗi giây.

Tần số turbo tối đa

Tần số turbo tối đa là tần số tối đa của một lõi mà bộ xử lý đạt được để có thể hoạt động bằng Công nghệ Turbo Boost Intel®. Tần số được đo bằng gigahertz (GHz), hoặc tỷ chu kỳ mỗi giây.

Bộ nhớ đệm

Bộ nhớ đệm CPU là vùng bộ nhớ nhanh nằm trên bộ xử lý. Intel® Smart Cache đề cập đến kiến trúc cho phép tất cả các lõi chia sẻ động truy cập vào bộ nhớ đệm cấp cuối cùng.

Bus Speed

Bus là hệ thống con truyền dữ liệu giữa các cấu phần của máy tính hoặc giữa các máy tính. Các loại bus bao gồm bus mặt trước (FSB), truyền dữ liệu giữa CPU và hub kiểm soát bộ nhớ; giao diện đa phương tiện trực tiếp (DMI), là kết nối điểm đến điểm giữa bộ kiểm soát bộ nhớ tích hợp Intel và máy chủ truy cập kiểm soát Nhập/Xuất Intel trên bo mạch chủ của máy tính; và Liên kết đường dẫn nhanh (QPI), là liên kết điểm đến điểm giữa CPU và bộ kiểm soát bộ nhớ tích hợp.

Số lượng QPI Links

Liên kết QPI (Lối kết nối nhanh) là bus kết nối từ điểm tới điểm, tốc độ cao giữa bộ xử lý và chipset.

TDP

Công suất thiết kế nhiệt (TDP) thể hiện công suất trung bình, tính bằng watt, mà bộ xử lý tiêu tốn khi vận hành ở Tần số cơ sở với tất cả các lõi hoạt động dưới khối lượng công việc do Intel định nghĩa và có độ phức tạp cao. Tham khảo Bảng dữ liệu để biết các yêu cầu về giải pháp nhiệt.

Phạm vi điện áp VID

Dải điện áp VID là một chỉ số của các giá trị điện áp tối thiểu và tối đa mà tại đó bộ xử lý được thiết kế để hoạt động. Bộ xử lý giao tiếp VID với VRM (Mô-đun bộ ổn áp), sau đó VRM cung cấp điện áp chính xác đến bộ xử lý.

Có sẵn Tùy chọn nhúng

Có sẵn tùy chọn nhúng cho biết sản phẩm cung cấp khả năng sẵn có để mua mở rộng cho các hệ thống thông minh và các giải pháp nhúng. Có thể tìm chứng chỉ sản phẩm và điều kiện sử dụng trong báo cáo Chứng nhận phát hành sản phẩm. Hãy liên hệ người đại diện của Intel để biết chi tiết.

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)

Kích thước bộ nhớ tối đa nói đến dung lượng bộ nhớ tối đa mà bộ xử lý hỗ trợ.

Các loại bộ nhớ

Bộ xử lý Intel® có ở bốn dạng khác nhau: Kênh Đơn, Kênh Đôi, Kênh Tam Thể và Kiểu linh hoạt.

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa

Số lượng kênh bộ nhớ nói đến hoạt động băng thông cho các ứng dụng thực tế.

Băng thông bộ nhớ tối đa

Băng thông bộ nhớ tối đa là tốc độ tối đa mà dữ liệu có thể được bộ xử lý đọc hoặc lưu trữ trong bộ nhớ bán dẫn (tính bằng GB/giây).

Phần mở rộng địa chỉ vật lý

Mở rộng địa chỉ vật lý (PAE) là tính năng cho phép bộ xử lý 32 bit truy cập vào không gian địa chỉ vật lý lớn hơn 4 gigabyte.

Hỗ trợ Bộ nhớ ECC

Bộ nhớ ECC được Hỗ trợ cho biết bộ xử lý hỗ trợ bộ nhớ Mã sửa lỗi. Bộ nhớ ECC là một loại bộ nhớ hệ thống có thể phát hiện và sửa các loại hỏng dữ liệu nội bộ phổ biến. Lưu ý rằng hỗ trợ bộ nhớ ECC yêu cầu hỗ trợ của cả bộ xử lý và chipset.

Hỗ trợ socket

Đế cắm là thành phần cung cấp các kết nối cơ và điện giữa bộ xử lý và bo mạch chủ.

TCASE

Nhiệt độ vỏ là nhiệt độ tối đa được cho phép tại Thanh giằng nhiệt tích hợp (IHS) của bộ xử lý.

Công nghệ Intel® Turbo Boost

Công nghệ Intel® Turbo Boost làm tăng tần số của bộ xử lý một cách động khi cần bằng cách khai thác khoảng trống nhiệt và điện để tăng tốc khi cần và nâng cao khả năng tiết kiệm điện khi không cần.

Công nghệ siêu Phân luồng Intel®

Công nghệ siêu phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) cung cấp hai luồng xử lý trên mỗi nhân vật lý. Các ứng dụng phân luồng cao có thể thực hiện được nhiều việc hơn song song, nhờ đó hoàn thành công việc sớm hơn.

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) cho phép một nền tảng phần cứng hoạt động như nhiều nền tảng “ảo”. Mang lại khả năng quản lý nâng cao bằng cách giới hạn thời gian dừng hoạt động và duy trì năng suất nhờ cách lý các hoạt động điện toán thành nhiều phân vùng riêng.

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)

Công nghệ ảo hóa Intel® cho Nhập/xuất được hướng vào (VT-d) tiếp tục từ hỗ trợ hiện có dành cho IA-32 (VT-x) và khả năng ảo hóa của bộ xử lý Itanium® (VT-i) bổ sung hỗ trợ mới cho ảo hóa thiết bị I/O. Công nghệ ảo hóa Intel® cho Nhập/xuất được hướng vào (VT-d) có thể giúp người dùng cuối cung cấp sự bảo mật và độ tin cậy của hệ thống, đồng thời cải thiện hiệu năng của thiết bị I/O trong môi trường ảo hóa.

Intel® VT-x với bảng trang mở rộng

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) với các Bảng trang mở Rộng, còn được gọi là Dịch địa chỉ cấp thứ hai (SLAT), cung cấp tăng tốc cho những ứng dụng ảo hóa sử dụng nhiều bộ nhớ. Bảng trang mở rộng trong nền tảng Công nghệ ảo hóa Intel® giảm tổng chi phí cho bộ nhớ và điện năng, đồng thời tăng tuổi thọ pin thông qua tối ưu hóa phần cứng quản lý bảng trang.

Intel® 64

Cấu trúc Intel® 64 cung cấp khả năng tính toán 64-bit trên máy chủ, máy trạm, máy tính để bàn và nền tảng di động khi được kết hợp với phần mềm hỗ trợ.¹ Cấu trúc Intel 64 cải thiện hiệu suất bằng cách cho phép hệ thống cung cấp hơn 4 GB cả bộ nhớ vật lý và bộ nhớ ảo.

Bộ hướng dẫn

Một bộ hướng dẫn đề cập đến bộ lệnh và hướng dẫn cơ bản mà bộ vi xử lý hiểu và có thể thực hiện. Giá trị minh họa thể hiện bộ hướng dẫn của Intel mà bộ xử lý này tương ứng.

Trạng thái chạy không

Trạng thái không hoạt động (Trạng thái C) được dùng để tiết kiệm điện khi bộ xử lý không hoạt động. C0 là trạng thái hoạt động, có nghĩa là CPU đang làm những công việc hữu ích. C1 là trạng thái không hoạt động thứ nhất, C2 là trạng thái không hoạt động thứ 2, v.v. khi có nhiều tác vụ tiết kiệm điện hơn được thực hiện cho các trạng thái C cao hơn.

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao là một phương thức tiên tiến cung cấp hiệu năng cao trong khi vẫn đáp ứng được nhu cầu bảo tồn điện năng của hệ thống di động. Công nghệ Intel SpeedStep® thông thường chuyển cả điện áp và tần suất thành phù hợp giữa mức cao và thấp theo tải của bộ xử lý. Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao dựa trên kiến trúc sử dụng các chiến lược về thiết kế như Tách biệt giữa Thay đổi điện thế và Tần số, Phân chia xung nhịp và Phục hồi.

Chuyển theo yêu cầu của Intel®

Chuyển theo yêu cầu của Intel® là công nghệ quản lý điện năng trong đó điện thế và tốc độ đồng hồ được duy trì ở mức tối thiểu cần thiết cho đến khi có yêu cầu nhiều hơn về điện năng cho xử lý. Công nghệ này được giới thiệu là Công nghệ Intel SpeedStep® trong thị trường máy chủ.

Công nghệ Intel® Trusted Execution

Công nghệ thực thi tin cậy Intel® cho khả năng điện toán an toàn hơn là một tập hợp mở rộng phần cứng đa dạng cho bộ xử lý và chipset Intel®, nâng cao nền tảng văn phòng kỹ thuật số với khả năng bảo mật như khởi tạo được đo đạc và thực thi được bảo vệ. Công nghệ cho phép môi trường mà ở đó ứng dụng có thể chạy trong không gian riêng, được bảo vệ trước tất cả phần mềm khác trên hệ thống.

Bit vô hiệu hoá thực thi

Bít vô hiệu hoá thực thi là tính năng bảo mật dựa trên phần cứng có thể giảm khả năng bị nhiễm vi rút và các cuộc tấn công bằng mã độc hại cũng như ngăn chặn phần mềm có hại từ việc thi hành và phổ biến trên máy chủ hoặc mạng.

PA

Hoạt động trước: Đơn hàng có thể được yêu cầu, nhưng chưa được lên lịch hay vận chuyển.

AC

Hoạt động: Bộ phận cụ thể này đang hoạt động.

EN

Cuối đời sản phẩm: Thông báo cuối đời sản phẩm đã được công bố.

NO

Không có đơn hàng nào sau ngày nhập đơn hàng cuối: Được dùng cho các sản phẩm cuối đời. Cho phép gửi hàng và trả hàng.

OB

Lỗi thời: Hàng tồn kho sẵn có. Sẽ không có nguồn cấp tương lai nào.

RP

Giá đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

RT

Đã bỏ: Bộ phận cụ thể này không còn được sản xuất hay mua bán nữa và không có hàng tồn kho.

NI

Chưa triển khai: Không có đơn hàng, yêu cầu, báo giá, giao phẩm trả về hay hàng hóa vận chuyển nào.

QR

Đảm bảo chất lượng/độ tin cậy.

RS

Lên lịch lại.

Ý Kiến Phản Hồi

Mục tiêu của chúng tôi là làm cho dòng công cụ ARK trở thành nguồn tài nguyên giá trị đối với bạn. Vui lòng gửi nhận xét, câu hỏi hoặc gợi ý của bạn ở đây. Bạn sẽ nhận được trả lời trong thời gian 2 ngày làm việc.

Bạn thấy thông tin trên trang này có thiết thực không?

Thông tin cá nhân của bạn sẽ chỉ được dùng để hồi đáp câu hỏi này. Tên và địa chỉ email của bạn sẽ không được thêm vào bất kỳ danh sách gửi thư nào và bạn sẽ không nhận email từ Intel Corporation, trừ khi có yêu cầu. Bấm 'Gửi' để xác nhận bạn đồng ý với Điều Khoản Sử Dụng của Intel và hiểu rõ về Chính Sách Quyền Riêng Tư của Intel.